Chelyabinsk vs Dinamo Barnaul
Tỷ số chung cuộc: Chelyabinsk 2-1 Dinamo Barnaul tại Second League - Group 4, 2 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Chelyabinsk thắng 4, hòa 1, Dinamo Barnaul thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Second League - Group 4 · Group 4 · Vòng 7
- Sân vận động
- Stadion Central'nyj, Chelyabinsk
- Trọng tài
- M. Cheremnykh
- Phong độ
- LLDLL Chelyabinsk
- WWWLD Dinamo Barnaul
- 9' M. Shaymordanov11m 1-0
- 42' E. Dorokhov 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ V. Uljanovskiy ▼ E. Dorokhov
- 46' ▲ M. Vernigor ▼ N. Shibaev
- 61' ▲ E. Shcherbakov ▼ A. Khudyakov
- 61' ▲ D. Chudoyakov ▼ V. Lipin
- 65' ▲ M. Rudnev ▼ M. Shaymordanov
- 74' ▲ V. Bannikov ▼ V. Uljanovskiy
- 79' ▲ A. Borisov ▼ E. Zolotarev
- 85' ▲ I. Kostylev ▼ V. Dubrovskiy
- 85' ▲ I. Danilyuk ▼ N. Kasatkin
- 89' 2-1 V. Zavjalov
- FT2-1
Đội hình
- O. Novikov
- V. Kuryshev
- K. Saraev
- E. Valiakhmetov
- I. Salnikov
- V. Demin
- M. Shaymordanov ▼ 65'
- N. Kasatkin ▼ 85'
- V. Dubrovskiy ▼ 85'
- V. Kiselev
- E. Dorokhov ▼ 46'
Dự bị 5
- V. Uljanovskiy ▲ 46'
- M. Rudnev ▲ 65'
- V. Bannikov ▲ 74'
- I. Kostylev ▲ 85'
- I. Danilyuk ▲ 85'
- B. Karyukin
- Y. Ovsyannikov
- Y. Yudin
- A. Petukhov
- M. Eruslanov
- V. Lipin ▼ 61'
- I. Zhitnikov
- A. Khudyakov ▼ 61'
- N. Shibaev ▼ 46'
- V. Zavjalov
- E. Zolotarev ▼ 79'
Dự bị 4
- M. Vernigor ▲ 46'
- E. Shcherbakov ▲ 61'
- D. Chudoyakov ▲ 61'
- A. Borisov ▲ 79'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 42 - 14 | +28 | 43 | |
| 2 | 19 | 33 - 20 | +13 | 38 | |
| 3 | 19 | 33 - 17 | +16 | 38 | |
| 4 | 19 | 50 - 24 | +26 | 37 | |
| 5 | 18 | 23 - 12 | +11 | 36 | |
| 6 | 19 | 28 - 21 | +7 | 30 | |
| 7 | 18 | 30 - 31 | -1 | 27 | |
| 8 | 19 | 36 - 36 | 0 | 26 | |
| 9 | 19 | 32 - 30 | +2 | 26 | |
| 10 | 19 | 18 - 30 | -12 | 20 | |
| 11 | 18 | 19 - 25 | -6 | 18 | |
| 12 | 18 | 18 - 29 | -11 | 17 | |
| 13 | 18 | 18 - 30 | -12 | 16 | |
| 14 | 19 | 11 - 36 | -25 | 9 | |
| 15 | 19 | 17 - 53 | -36 | 8 |
Thăng hạng Xuống hạng
So sánh
31Trận đấu33
59Ghi được33
27Thủng lưới49
1.9Bàn thắng mỗi trận1
15Giữ sạch lưới6
18Trên 2.5 bàn15
24Hiệp hai17