Tyumen vs Torpedo Miass
Tỷ số chung cuộc: Tyumen 8-1 Torpedo Miass tại Second League - Group 4, 29 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Tyumen thắng 5, hòa 1, Torpedo Miass thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Second League - Group 4 · Group 4 · Vòng 7
- Sân vận động
- Stadion Geolog, Tyumen'
- Trọng tài
- A. Generalov
- Phong độ
- LWDWW Tyumen
- LWLWL Torpedo Miass
- 2' D. Karpov 1-0
- 9' V. Tyurin 2-0
- 17' P. Shadrin 3-0
- 28' V. Tyurin 4-0
- 33' ▲ D. Prutov ▼ O. Dolgalev
- 33' ▲ I. Ignatjev ▼ G. Efimov
- 33' ▲ A. Semenov ▼ S. Chistyakov
- 34' A. Kobyalko11m 5-0
- HT5-0
- 52' 5-1 D. Kuzmin
- 57' ▲ D. Lyamzin ▼ D. Prutov
- 63' ▲ V. Bardybakhin ▼ A. Bem
- 63' ▲ A. Ryabokobylenko ▼ V. Gorulev
- 71' ▲ D. Krivoruchko ▼ A. Polyutkin
- 71' ▲ A. Tretjakov ▼ A. Kobyalko
- 73' A. Tretjakov 6-1
- 74' A. Tretjakov 7-1
- 77' ▲ D. Magadiev ▼ M. Petrov
- 77' ▲ S. Stroganov ▼ V. Fedosyuk
- 85' D. Karpov 8-1
- FT8-1
Đội hình
- S. Antipin
- A. Polyutkin ▼ 71'
- A. Bocharov
- M. Petrov ▼ 77'
- A. Bem ▼ 63'
- P. Shadrin
- M. Mashnev
- V. Gorulev ▼ 63'
- V. Tyurin
- A. Kobyalko ▼ 71'
- D. Karpov
Dự bị 5
- V. Bardybakhin ▲ 63'
- A. Ryabokobylenko ▲ 63'
- D. Krivoruchko ▲ 71'
- A. Tretjakov ▲ 71'
- D. Magadiev ▲ 77'
- G. Efimov ▼ 33'
- V. Fedosyuk ▼ 77'
- A. Agakhanov
- E. Lopatko
- D. Zamyatin
- D. Kuzmin
- A. Emeljanov
- V. Steshin
- O. Dolgalev ▼ 33'
- A. Logovchin
- S. Chistyakov ▼ 33'
Dự bị 5
- D. Prutov ▲ 33'
- I. Ignatjev ▲ 33'
- A. Semenov ▲ 33'
- D. Lyamzin ▲ 57'
- S. Stroganov ▲ 77'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 42 - 14 | +28 | 43 | |
| 2 | 19 | 33 - 20 | +13 | 38 | |
| 3 | 19 | 33 - 17 | +16 | 38 | |
| 4 | 19 | 50 - 24 | +26 | 37 | |
| 5 | 18 | 23 - 12 | +11 | 36 | |
| 6 | 19 | 28 - 21 | +7 | 30 | |
| 7 | 18 | 30 - 31 | -1 | 27 | |
| 8 | 19 | 36 - 36 | 0 | 26 | |
| 9 | 19 | 32 - 30 | +2 | 26 | |
| 10 | 19 | 18 - 30 | -12 | 20 | |
| 11 | 18 | 19 - 25 | -6 | 18 | |
| 12 | 18 | 18 - 29 | -11 | 17 | |
| 13 | 18 | 18 - 30 | -12 | 16 | |
| 14 | 19 | 11 - 36 | -25 | 9 | |
| 15 | 19 | 17 - 53 | -36 | 8 |
Thăng hạng Xuống hạng
So sánh
31Trận đấu31
83Ghi được39
34Thủng lưới44
2.68Bàn thắng mỗi trận1.26
14Giữ sạch lưới6
22Trên 2.5 bàn16
43Hiệp hai20