Balashikha vs FC Arsenal Tula II
Tỷ số chung cuộc: Balashikha 1-8 FC Arsenal Tula II tại Second League - Group 3, 10 tháng 6, 2023. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Balashikha thắng 1, hòa 0, FC Arsenal Tula II thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Second League - Group 3 · Group 3 - 2nd Phase · Vòng 12
- Sân vận động
- Sportkompleks Znamja Truda, Orekhovo-Zuyevo
- Trọng tài
- V. Moldovan
- Phong độ
- LLLLL Balashikha
- DDDLL FC Arsenal Tula II
- 9' 0-1 R. Izotov
- 14' 0-2 R. Izotov
- 18' 0-3 R. Izotov
- 20' A. Fatikhov 1-3
- 35' 1-4 A. Leybin
- HT1-4
- 46' ▲ E. Kucherov ▼ E. Ilyashenko
- 46' ▲ M. Krotov ▼ A. Leybin
- 48' 1-5 P. Khodeev
- 53' D. Nikitinskiy
- 58' ▲ F. Miroshin ▼ D. Beskorovayny
- 63' ▲ M. Zotov ▼ M. Boychenko
- 63' ▲ A. Gordeev ▼ V. Bakulin
- 69' 1-6 R. Izotov11m
- 71' 1-7 R. Izotov
- 73' ▲ A. Belyanin ▼ E. Tuzikov
- 73' 1-8 R. Izotov
- 79' ▲ K. Rulev ▼ S. Zaripov
- 81' ▲ N. Rzaev ▼ D. Polyakov
- 85' M. Pashkin
- FT1-8
Đội hình
- A. Vodyany
- D. Nikitinskiy
- M. Luchinkin
- S. Zaripov ▼ 79'
- A. Fatikhov
- M. Pashkin
- D. Beskorovayny ▼ 58'
- Y. Solodyankin
- E. Giniyatullin
- E. Ilyashenko ▼ 46'
- V. Korobov
Dự bị 3
- E. Kucherov ▲ 46'
- F. Miroshin ▲ 58'
- K. Rulev ▲ 79'
- E. Sidorov
- P. Khodeev
- M. Sukhobetskiy
- I. Kuleshin
- D. Polyakov ▼ 81'
- M. Makarov
- M. Boychenko ▼ 63'
- R. Izotov
- E. Tuzikov ▼ 73'
- A. Leybin ▼ 46'
- V. Bakulin ▼ 63'
Dự bị 5
- M. Krotov ▲ 46'
- M. Zotov ▲ 63'
- A. Gordeev ▲ 63'
- A. Belyanin ▲ 73'
- N. Rzaev ▲ 81'
Thống kê
02
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 29 - 17 | +12 | 46 | |
| 2 | 22 | 25 - 12 | +13 | 38 | |
| 3 | 22 | 30 - 19 | +11 | 36 | |
| 4 | 22 | 33 - 19 | +14 | 35 | |
| 5 | 22 | 36 - 22 | +14 | 34 | |
| 6 | 22 | 29 - 30 | -1 | 34 | |
| 7 | 22 | 28 - 33 | -5 | 33 | |
| 8 | 22 | 22 - 29 | -7 | 26 | |
| 9 | 22 | 20 - 30 | -10 | 25 | |
| 10 | 22 | 27 - 27 | 0 | 22 | |
| 11 | 22 | 25 - 44 | -19 | 20 | |
| 12 | 22 | 20 - 42 | -22 | 19 |
So sánh
39Trận đấu34
37Ghi được56
105Thủng lưới48
0.95Bàn thắng mỗi trận1.65
6Giữ sạch lưới8
23Trên 2.5 bàn17
23Hiệp hai37