FK Spartak Tambov vs Strogino
Tỷ số chung cuộc: FK Spartak Tambov 2-3 Strogino tại Second League - Group 3, 26 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: FK Spartak Tambov thắng 3, hòa 3, Strogino thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Second League - Group 3 · Group 3 · Vòng 13
- Sân vận động
- Stadion Spartak, Tambov
- Trọng tài
- V. Shamara
- Phong độ
- DLDWW FK Spartak Tambov
- LDLLW Strogino
- 10' A. Bazhenov
- 11' 0-1 M. Chikhradze11m
- 19' S. Arkhipov 1-1
- 25' S. Arkhipov 2-1
- 31' R. Yamlikhanov
- HT2-1
- 46' ▲ M. Karpukhin ▼ M. Peregudov
- 46' ▲ A. Kirakosyan ▼ D. Valter
- 49' 2-2 A. Kirakosyan
- 57' 2-3 M. Slobodchikov
- 60' ▲ N. Popkovich ▼ E. Shulga
- 70' ▲ A. Beskibalny ▼ D. Chernyshev
- 72' ▲ A. Novikov ▼ B. Trifonov
- 72' ▲ V. Myzgin ▼ S. Arkhipov
- 72' ▲ R. Zherebyatjev ▼ D. Skrypnikov
- 78' A. Kirakosyan
- 80' A. Beskibalniy
- 87' ▲ G. Markholia ▼ A. Kirakosyan
- 90'+2 I. R. Zherebyatiev
- FT2-3
Đội hình
- A. Bazhenov
- A. Volovik
- I. Dvoryashin
- I. Bzikadze
- M. Peregudov ▼ 46'
- O. Chernyshov
- M. Belov
- B. Trifonov ▼ 72'
- R. Yamlikhanov
- D. Skrypnikov ▼ 72'
- S. Arkhipov ▼ 72'
Dự bị 4
- M. Karpukhin ▲ 46'
- A. Novikov ▲ 72'
- V. Myzgin ▲ 72'
- R. Zherebyatjev ▲ 72'
- R. Shakerov
- K. Shulga
- E. Shulga ▼ 60'
- S. Varatynov
- D. Chernyshev ▼ 70'
- M. Chikhradze
- M. Slobodchikov
- E. Larionov
- D. Valter ▼ 46'
- V. Agalakov
- E. Eliseenko
Dự bị 4
- A. Kirakosyan ▲ 46'
- N. Popkovich ▲ 60'
- A. Beskibalny ▲ 70'
- G. Markholia ▲ 87'
Thống kê
03
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 29 - 17 | +12 | 46 | |
| 2 | 22 | 25 - 12 | +13 | 38 | |
| 3 | 22 | 30 - 19 | +11 | 36 | |
| 4 | 22 | 33 - 19 | +14 | 35 | |
| 5 | 22 | 36 - 22 | +14 | 34 | |
| 6 | 22 | 29 - 30 | -1 | 34 | |
| 7 | 22 | 28 - 33 | -5 | 33 | |
| 8 | 22 | 22 - 29 | -7 | 26 | |
| 9 | 22 | 20 - 30 | -10 | 25 | |
| 10 | 22 | 27 - 27 | 0 | 22 | |
| 11 | 22 | 25 - 44 | -19 | 20 | |
| 12 | 22 | 20 - 42 | -22 | 19 |
So sánh
36Trận đấu36
44Ghi được49
52Thủng lưới42
1.22Bàn thắng mỗi trận1.36
10Giữ sạch lưới10
18Trên 2.5 bàn17
23Hiệp hai28