FC Arsenal Tula II
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Sakhalin

FC Arsenal Tula II vs Sakhalin

Tỷ số chung cuộc: FC Arsenal Tula II 3-0 Sakhalin tại Second League - Group 3, 8 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: FC Arsenal Tula II thắng 4, hòa 0, Sakhalin thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Second League - Group 3 · Group 3 · Vòng 4
Trọng tài
I. Bugrov
Phong độ
DDDDL FC Arsenal Tula II
LDWWW Sakhalin
  1. 20' A. Sukhanov 1-0
  2. 36' P. Savluk V. Okorochkov
  3. HT1-0
  4. 55' V. Myagkov A. Tikhomirov
  5. 55' E. Matrakhov V. Tolmachev
  6. 57' E. Kudinov S. Myagkiy
  7. 57' D. Strelchuk G. Adzhoev
  8. 71' S. Gavrilko I. Katinovasov
  9. 76' E. Nabatov 2-0
  10. 77' D. Ryzhov E. Nabatov
  11. 88' V. Vjyunkov A. Sukhanov
  12. 88' N. Prikhodnoy R. Izotov
  13. 90'+5 I. Kuleshin 3-0
  14. FT3-0

Đội hình

FC Arsenal Tula II HLV: S. Podpaly
  1. D. Stratan
  2. N. Zlobin
  3. A. Sukhanov ▼ 88'
  4. D. Ilyukhin
  5. N. Gloydman
  6. E. Nabatov ▼ 77'
  7. S. Myagkiy ▼ 57'
  8. I. Kuleshin
  9. A. Yakushin
  10. R. Izotov ▼ 88'
  11. G. Adzhoev ▼ 57'

Dự bị 5

  1. E. Kudinov ▲ 57'
  2. D. Strelchuk ▲ 57'
  3. D. Ryzhov ▲ 77'
  4. V. Vjyunkov ▲ 88'
  5. N. Prikhodnoy ▲ 88'
Sakhalin HLV: O. Kokarev
  1. D. Slivkov
  2. Y. Kolomyts
  3. M. Alakhverdov
  4. N. Surkov
  5. A. Razumov
  6. D. Bolshunov
  7. V. Tolmachev ▼ 55'
  8. I. Katinovasov ▼ 71'
  9. V. Okorochkov ▼ 36'
  10. I. Yakovlev
  11. A. Tikhomirov ▼ 55'

Dự bị 4

  1. P. Savluk ▲ 36'
  2. V. Myagkov ▲ 55'
  3. E. Matrakhov ▲ 55'
  4. S. Gavrilko ▲ 71'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Rodina Moskva
20 58 - 16 +42 51
2
Saransk
20 44 - 20 +24 44
3
Strogino
20 40 - 27 +13 41
4
Peresvet Podolsk
20 36 - 27 +9 31
5
SKA Khabarovsk II
20 29 - 23 +6 29
6
Khimki II
20 31 - 23 +8 26
7
Saturn Ramenskoye
20 31 - 32 -1 24
8
Kolomna
20 32 - 57 -25 20
9
Znamya Noginsk
20 26 - 51 -25 20
10
Kvant
20 22 - 37 -15 17
11
Metallurg Vidnoye
20 22 - 58 -36 9
Promotion Group Relegation Round

So sánh

30Trận đấu31
40Ghi được29
51Thủng lưới52
1.33Bàn thắng mỗi trận0.94
7Giữ sạch lưới5
17Trên 2.5 bàn13
21Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu