Elektron VN vs Zvezda St. Petersburg
Tỷ số chung cuộc: Elektron VN 0-7 Zvezda St. Petersburg tại Second League - Group 2, 9 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Elektron VN thắng 0, hòa 0, Zvezda St. Petersburg thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Second League - Group 2 · Group 2 · Vòng 10
- Trọng tài
- A. Kharin
- Phong độ
- WLLLW Elektron VN
- LLDLL Zvezda St. Petersburg
- 13' 0-1 I. Smirnov
- 21' 0-2 M. Pershin
- 24' A. Kaitov
- 30' L. Mukhametshin
- 37' R. Romanov
- 39' L. Gerchikov
- 45' 0-3 L. Gerchikov
- HT0-3
- 46' ▲ M. Vasiljev ▼ R. Romanov
- 51' I. Smirnov
- 57' 0-4 S. Evsyutin
- 61' A. Kaitov
- 61' A. Kaitov
- 62' 0-5 M. Andreev11m
- 63' ▲ N. Khodorchenko ▼ L. Gerchikov
- 63' ▲ E. Vartanyan ▼ D. Velikorodny
- 63' ▲ Y. Galeev ▼ M. Pershin
- 67' ▲ T. Kazanskiy ▼ I. Smirnov
- 72' T. Kazanskiy
- 73' ▲ E. Pankov ▼ S. Evsyutin
- 82' ▲ P. Chernyakevich ▼ N. Zagorodnev
- 82' ▲ M. Yakovlev ▼ R. Petrov
- 85' 0-6 Y. Galeev
- 90' 0-7 Y. Galeev
- FT0-7
Đội hình
- N. Pivkin
- A. Kaytov
- S. Khrapov
- R. Romanov ▼ 46'
- A. Mosunov
- E. Zverev
- N. Zagorodnev ▼ 82'
- R. Petrov ▼ 82'
- L. Mukhametshin
- A. Amiraliev
- D. Konovalov
Dự bị 3
- M. Vasiljev ▲ 46'
- P. Chernyakevich ▲ 82'
- M. Yakovlev ▲ 82'
- V. Mukhin
- I. Smirnov ▼ 67'
- L. Gerchikov ▼ 63'
- A. Nikitenkov
- S. Utkin
- E. Ignatovich
- M. Andreev
- D. Velikorodny ▼ 63'
- N. Pershin
- S. Evsyutin ▼ 73'
- M. Pershin ▼ 63'
Dự bị 5
- N. Khodorchenko ▲ 63'
- E. Vartanyan ▲ 63'
- Y. Galeev ▲ 63'
- T. Kazanskiy ▲ 67'
- E. Pankov ▲ 73'
Thống kê
14
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 41 - 12 | +29 | 50 | |
| 2 | 22 | 39 - 26 | +13 | 40 | |
| 3 | 22 | 31 - 22 | +9 | 38 | |
| 4 | 22 | 37 - 20 | +17 | 36 | |
| 5 | 22 | 38 - 28 | +10 | 35 | |
| 6 | 22 | 26 - 33 | -7 | 32 | |
| 7 | 22 | 29 - 31 | -2 | 28 | |
| 8 | 22 | 24 - 36 | -12 | 27 | |
| 9 | 22 | 30 - 33 | -3 | 25 | |
| 10 | 22 | 17 - 25 | -8 | 24 | |
| 11 | 22 | 16 - 42 | -26 | 16 | |
| 12 | 22 | 31 - 51 | -20 | 13 |
So sánh
36Trận đấu37
37Ghi được65
98Thủng lưới48
1.03Bàn thắng mỗi trận1.76
3Giữ sạch lưới11
24Trên 2.5 bàn18
17Hiệp hai38