Spartak Nalchik vs Legion Dynamo
Tỷ số chung cuộc: Spartak Nalchik 4-0 Legion Dynamo tại Second League - Group 1, 11 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Spartak Nalchik thắng 1, hòa 1, Legion Dynamo thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Second League - Group 1 · Group 1 · Vòng 4
- Phong độ
- DDLLL Spartak Nalchik
- LLWLW Legion Dynamo
- 1' K. Gurov
- 26' K. Pereletov
- 35' S. Lysenko 1-0
- 43' S. Lysenko11m 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ M. Pirmagomedov ▼ B. Gamzatov
- 46' ▲ L. Alim ▼ K. Gurov
- 65' ▲ I. Tlupov ▼ A. Khachirov
- 72' I. Tlupov 3-0
- 77' ▲ T. Dzugulov ▼ A. Khatsukov
- 77' ▲ M. Kenzhev ▼ D. Sarbashev
- 77' ▲ A. Magomedov ▼ D. Ipaev
- 83' I. Tlupov 4-0
- 84' ▲ A. Cherkesov ▼ S. Lysenko
- 84' ▲ K. Bolotokov ▼ I. Pekov
- FT4-0
Đội hình
- 16A. Kumykov
- 77R. Balkizov
- 4I. Zhaboev
- 13K. Kadykoev
- 3M. Piriev
- 91E. Bliev
- 5A. Khatsukov▼ 77'
- 6I. Pekov▼ 84'
- 8D. Sarbashev▼ 77'
- 9S. Lysenko▼ 84'
- 10A. Khachirov▼ 65'
Dự bị 9
- 1K. Karkaev
- 44M. Kenzhev▲ 77'
- 50A. Keshtov
- 90K. Bolotokov▲ 84'
- 40T. Dzugulov▲ 77'
- 7K. Mashukov
- 55A. Kumyshev
- 17A. Cherkesov▲ 84'
- 11I. Tlupov▲ 65'
- 1A. Davudov
- 3S. Gasanov
- 17K. Gurov▼ 46'
- 5A. Eremin
- 2D. Ipaev▼ 77'
- 19K. Pereletov
- 6B. Gamzatov▼ 46'
- 18Y. Matvienko
- 28A. Tokaev
- 11M. Ibragimov
- 21A. Kurbanaliev
Dự bị 4
- 27A. Magomedov▲ 77'
- 77M. Pirmagomedov▲ 46'
- 15L. Alim▲ 46'
- 61I. Magomedov
Thống kê
00
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 38 - 23 | +15 | 52 | |
| 3 | 36 | 56 - 29 | +27 | 62 | |
| 3 | 26 | 41 - 30 | +11 | 48 | |
| 5 | 36 | 40 - 47 | -7 | 52 | |
| 6 | 26 | 37 - 22 | +15 | 42 | |
| 6 | 36 | 43 - 37 | +6 | 49 | |
| 7 | 26 | 40 - 29 | +11 | 40 | |
| 8 | 26 | 37 - 27 | +10 | 37 | |
| 9 | 26 | 33 - 24 | +9 | 37 | |
| 10 | 26 | 26 - 32 | -6 | 33 | |
| 11 | 26 | 26 - 42 | -16 | 29 | |
| 12 | 26 | 21 - 31 | -10 | 23 | |
| 13 | 26 | 18 - 48 | -30 | 14 | |
| 14 | 26 | 15 - 71 | -56 | 2 |
Promotion round Relegation Round
So sánh
35Trận đấu35
27Ghi được37
51Thủng lưới65
0.77Bàn thắng mỗi trận1.06
8Giữ sạch lưới9
13Trên 2.5 bàn21
14Hiệp hai20