Torpedo Miass
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Irtysh Omsk

Torpedo Miass vs Irtysh Omsk

Tỷ số chung cuộc: Torpedo Miass 0-2 Irtysh Omsk tại Second League A - Spring Season Silver, 11 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Torpedo Miass thắng 2, hòa 5, Irtysh Omsk thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Second League A - Spring Season Silver · Spring Season Silver · Vòng 13
Sân vận động
Stadion Trud, Miass
Phong độ
LWLWL Torpedo Miass
DLLLL Irtysh Omsk
  1. 28' B. Sadykov
  2. HT0-0
  3. 46' I. Karpuk A. Razborov
  4. 52' 0-1 E. Pozdnyakovphản lưới
  5. 63' E. Stanislavchuk M. Akvazba
  6. 65' A. Shleermakher N. Ershov
  7. 66' 0-2 A. Geryugov
  8. 74' V. Shpitalnyi
  9. 76' M. Gaydamak A. Amelin
  10. 76' E. Rubchinskiy V. Fedosyuk
  11. 76' I. Matsigura D. Kuzmin
  12. 80' K. Shokhin D. Chushyalov
  13. 81' A. Emelyanov D. Prutov
  14. FT0-2

Đội hình

Torpedo Miass HLV: V. Fedorov
  1. 27R. Kovalev
  2. 33V. Fedosyuk ▼ 76'
  3. 5E. Lopatko
  4. 7D. Zamyatin
  5. 23D. Prutov ▼ 81'
  6. 9V. Shpitalny
  7. 22D. Kuzmin ▼ 76'
  8. 19E. Pozdnyakov
  9. 17M. Akvazba ▼ 63'
  10. 14A. Amelin ▼ 76'
  11. 99V. Ulyanovskiy

Dự bị 10

  1. 74E. Stanislavchuk ▲ 63'
  2. 18M. Gaydamak ▲ 76'
  3. 72E. Rubchinskiy ▲ 76'
  4. 97I. Matsigura ▲ 76'
  5. 8A. Emelyanov ▲ 81'
  6. 4A. Malyshev
  7. 6S. Cherepanov
  8. 13A. Tushin
  9. 16I. Ignatyev
  10. 21A. Davydenko
Irtysh Omsk HLV: M. Mishatkin
  1. 16R. Raifegerste
  2. 44B. Sadykov
  3. 6K. Saraev
  4. 33M. Sukhomlinov
  5. 27S. Alekseev
  6. 21D. Chushyalov ▼ 80'
  7. 7A. Geryugov
  8. 23V. Laptev
  9. 76N. Ershov ▼ 65'
  10. 13L. Sharifullin
  11. 11A. Razborov ▼ 46'

Dự bị 7

  1. 99I. Karpuk ▲ 46'
  2. 17A. Shleermakher ▲ 65'
  3. 31K. Shokhin ▲ 80'
  4. 1D. Arapov
  5. 3M. Polkovnikov
  6. 41N. Zhustyev
  7. 61A. Bosov

Thống kê

01
10

So sánh

36Trận đấu43
52Ghi được44
39Thủng lưới44
1.44Bàn thắng mỗi trận1.02
11Giữ sạch lưới17
18Trên 2.5 bàn14
26Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu