Tyumen
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Amkar

Tyumen vs Amkar

Tỷ số chung cuộc: Tyumen 0-0 Amkar tại Second League A - Division A Silver, 24 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Tyumen thắng 1, hòa 1, Amkar thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Second League A - Division A Silver · Spring Season Silver · Vòng 15
Phong độ
LWDWW Tyumen
WWLDD Amkar
  1. 10' A. Pridyuk
  2. 28' A. Bezchasnyuk
  3. HT0-0
  4. 46' D. Kamlashev A. Khabibov
  5. 48' A. Maryanov
  6. 51' M. Sukhoruchenko
  7. 61' V. Babaev K. Boyarskikh
  8. 68' A. Bem A. Bezchasnyuk
  9. 71' V. Shitov
  10. 80' A. Matsukatov A. Pridyuk
  11. 80' A. Dolgov E. Tyukalov
  12. 81' D. Talikin E. Gurenko
  13. 90' P. Shakuro
  14. 90'+3 N. Goldobin K. Korolkov
  15. FT0-0

Đội hình

Tyumen
  1. 66N. Yanovich
  2. 40A. Bezchasnyuk▼ 68'
  3. 4G. Zakharov
  4. 33A. Lavrenkov
  5. 90P. Shakuro
  6. 13M. Petrov
  7. 5E. Gurenko▼ 81'
  8. 70A. Maryanov
  9. 20A. Khabibov▼ 46'
  10. 17V. Shitov
  11. 45K. Boyarskikh▼ 61'

Dự bị 12

  1. 95M. Edapin
  2. 35V. Kokarev
  3. 23S. Zuykov
  4. 25M. Kulaev
  5. 89A. Lutsev
  6. 9D. Kamlashev▲ 46'
  7. 72A. Bem▲ 68'
  8. 24V. Grinwald
  9. 97D. Talikin▲ 81'
  10. 47Y. Frolov
  11. 11V. Babaev▲ 61'
  12. 99M. Abakumov
Amkar HLV: Andrey Blazhko
  1. 13V. Dolzhenko
  2. 77I. Nasyrov
  3. 4E. Gallyamov
  4. 44M. Sukhoruchenko
  5. 5G. Sanakoev
  6. 45A. Pridyuk▼ 80'
  7. 14D. Chushyalov
  8. 6L. Tolkachev
  9. 19K. Popov
  10. 10K. Korolkov▼ 90'
  11. 7E. Tyukalov▼ 80'

Dự bị 7

  1. 1V. Zernaev
  2. 3M. Smolnikov
  3. 17M. Malozemov
  4. 92A. Stanisavljevic
  5. 8A. Matsukatov▲ 80'
  6. 97N. Goldobin▲ 90'
  7. 11A. Dolgov▲ 80'

Thống kê

04
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Rodina Moskva II
14 18 - 12 +6 25
2
Kaluga
14 20 - 14 +6 24
3
Torpedo Miass
14 14 - 12 +2 20
4
Irtysh Omsk
14 15 - 13 +2 19
5
Urozhay
14 14 - 14 0 18
6
Dinamo Vladivostok
14 13 - 16 -3 17
7
Avangard Kursk
14 14 - 23 -9 13
8
Murom
14 13 - 17 -4 12
Có thể xuống hạng

So sánh

42Trận đấu44
69Ghi được91
55Thủng lưới46
1.64Bàn thắng mỗi trận2.07
7Giữ sạch lưới18
22Trên 2.5 bàn26
39Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu