Brașov Steagul Renaște
5 : 2
FT · Hiệp một 3:1
·
Unirea Constanța

Brașov Steagul Renaște vs Unirea Constanța

Tỷ số chung cuộc: Brașov Steagul Renaște 5-2 Unirea Constanța tại Liga II, 4 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Brașov Steagul Renaște thắng 3, hòa 0, Unirea Constanța thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Liga II · Vòng 18
Sân vận động
Stadionul Tineretului, Braşov
Trọng tài
I. Demetrescu
Phong độ
DWWLL Brașov Steagul Renaște
LLLWW Unirea Constanța
  1. 9' Z. Mitrov 1-0
  2. 31' B. Diallo 2-0
  3. 33' M. Angelov 3-0
  4. 36' 3-1 D. Massaro
  5. HT3-1
  6. 58' Yellow Card
  7. 61' S. Tudor Diogo Izata
  8. 61' E. Lambrinoc Z. Mitrov
  9. 63' R. Lazăr 4-1
  10. 66' M. Angelov 5-1
  11. 70' S. Pîrvulescu D. Spătaru
  12. 70' V. Constantin M. Burlacu
  13. 72' D. Lupescu S. Moroz
  14. 72' A. Poașcă-Giulescu V. Tătar
  15. 75' 5-2 D. Massaro
  16. 84' V. Călin P. Njopgang
  17. 84' E. Gheorghe D. Massaro
  18. 87' Yellow Card
  19. 87' T. Cociș M. Angelov
  20. 90'+1 B. Arsenuc R. Tudor
  21. FT5-2

Đội hình

Brașov Steagul Renaște HLV: D. Alexa
  1. A. Ureche
  2. T. Šorša
  3. M. Burlacu ▼ 70'
  4. I. Fuštar
  5. B. Diallo
  6. F. Dumbravă
  7. Diogo Izata ▼ 61'
  8. R. Lazăr
  9. Z. Mitrov ▼ 61'
  10. D. Spătaru ▼ 70'
  11. M. Angelov ▼ 87'

Dự bị 5

  1. S. Tudor ▲ 61'
  2. E. Lambrinoc ▲ 61'
  3. S. Pîrvulescu ▲ 70'
  4. V. Constantin ▲ 70'
  5. T. Cociș ▲ 87'
Unirea Constanța HLV: D. Nastai
  1. S. Moroz ▼ 72'
  2. L. Ciontea
  3. A. Horşia
  4. V. Tătar ▼ 72'
  5. M. Gîrcoveanu
  6. V. Mitrea
  7. C. Ivan
  8. A. Burnaz
  9. D. Massaro ▼ 84'
  10. R. Tudor ▼ 90'
  11. P. Njopgang ▼ 84'

Dự bị 5

  1. D. Lupescu ▲ 72'
  2. A. Poașcă-Giulescu ▲ 72'
  3. V. Călin ▲ 84'
  4. E. Gheorghe ▲ 84'
  5. B. Arsenuc ▲ 90'

Thống kê

02
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
F.C. Steaua București
10 16 - 18 -2 52
2
Politehnica Iasi
19 30 - 14 +16 40
3
Oţelul
19 21 - 12 +9 36
5
SCM Gloria Buzău
19 27 - 21 +6 31
6
Dinamo Bucuresti
19 27 - 18 +9 31
6
Unirea Dej
10 2 - 9 -7 40
7
AFC Unirea Slobozia
19 30 - 17 +13 31
8
Concordia
19 22 - 17 +5 29
9
Brașov Steagul Renaște
19 26 - 20 +6 28
10
Slatina
19 18 - 11 +7 27
11
Csikszereda
19 25 - 18 +7 26
12
ACS Sirineasa
19 22 - 28 -6 25
13
Dumbrăviţa
19 24 - 34 -10 24
14
Viitorul Şelimbăr
19 19 - 22 -3 24
15
Metaloglobus
19 18 - 22 -4 21
16
Progresul Spartac
19 17 - 28 -11 17
17
Ripensia Timisoara
19 16 - 23 -7 16
18
Minaur Baia Mare
19 18 - 29 -11 16
19
FC Politehnica Timisoara
19 13 - 29 -16 13
20
Unirea Constanța
19 15 - 49 -34 12
Thăng hạng Promotion Group Relegation Round

So sánh

30Trận đấu26
57Ghi được23
29Thủng lưới76
1.9Bàn thắng mỗi trận0.88
10Giữ sạch lưới4
15Trên 2.5 bàn19
26Hiệp hai14

Đối đầu

Trang trận đấu