Sintrense vs Imortal Albufeira
Tỷ số chung cuộc: Sintrense 1-1 Imortal Albufeira tại Campeonato de Portugal Prio - Group D, 6 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Sintrense thắng 2, hòa 1, Imortal Albufeira thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campeonato de Portugal Prio - Group D · Group D · Vòng 26
- Sân vận động
- Estadio do Sport União Sintrense, Sintra
- Phong độ
- DWWWW Sintrense
- DWWLD Imortal Albufeira
- HT0-0
- 46' ▲ Miguel Rosa ▼ Gonçalo Martins
- 46' ▲ Fabinho ▼ Diego Prates
- 63' ▲ Guilherme Ribeiro ▼ João Batista
- 63' ▲ M. Diarra ▼ Pedro Rocha
- 71' ▲ Silton Bacai ▼ Bruno Rodrigues
- 71' ▲ Tidjane Baldé ▼ Jorzinho Miranda
- 80' ▲ Kaio Xavier ▼ Diogo Alves
- 83' M. Diarra 1-0
- 85' ▲ Nuno Pereira ▼ Luisinho
- 87' ▲ João Gomes ▼ David Rebelo
- 90'+5 1-1 Marocas11m
- FT1-1
Đội hình
- Tomás Raínho
- Fábio Baldé
- Gonçalo Martins ▼ 46'
- Martim Coxixo
- João Felício
- Rodrigo Magalhães
- David Rebelo ▼ 87'
- Bruno Rodrigues ▼ 71'
- João Batista ▼ 63'
- Abel Camará
- Pedro Rocha ▼ 63'
Dự bị 5
- Miguel Rosa ▲ 46'
- Guilherme Ribeiro ▲ 63'
- M. Diarra ▲ 63'
- Silton Bacai ▲ 71'
- João Gomes ▲ 87'
- Lucas Teixeira
- Williams Fadini
- Pedro Rodrigues
- Miguel Gonçalves
- N. Opara
- Luisinho ▼ 85'
- Diego Prates ▼ 46'
- Marocas
- João Pias
- Diogo Alves ▼ 80'
- Jorzinho Miranda ▼ 71'
Dự bị 4
- Fabinho ▲ 46'
- Tidjane Baldé ▲ 71'
- Kaio Xavier ▲ 80'
- Nuno Pereira ▲ 85'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 45 - 21 | +24 | 53 | |
| 2 | 26 | 29 - 17 | +12 | 49 | |
| 3 | 26 | 28 - 9 | +19 | 46 | |
| 4 | 26 | 37 - 26 | +11 | 41 | |
| 5 | 26 | 29 - 26 | +3 | 40 | |
| 6 | 26 | 34 - 27 | +7 | 39 | |
| 7 | 26 | 31 - 25 | +6 | 39 | |
| 8 | 26 | 29 - 24 | +5 | 34 | |
| 9 | 26 | 27 - 30 | -3 | 34 | |
| 10 | 26 | 26 - 25 | +1 | 32 | |
| 11 | 26 | 26 - 45 | -19 | 30 | |
| 12 | 26 | 31 - 48 | -17 | 29 | |
| 13 | 26 | 24 - 46 | -22 | 14 | |
| 14 | 26 | 19 - 46 | -27 | 13 |
Promotion Group Xuống hạng
So sánh
29Trận đấu27
33Ghi được19
32Thủng lưới47
1.14Bàn thắng mỗi trận0.7
9Giữ sạch lưới2
12Trên 2.5 bàn13
22Hiệp hai13