Beira-Mar vs Marítimo II
Tỷ số chung cuộc: Beira-Mar 1-1 Marítimo II tại Campeonato de Portugal Prio - Group B, 27 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Beira-Mar thắng 1, hòa 3, Marítimo II thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campeonato de Portugal Prio - Group B · Group B · Vòng 7
- Sân vận động
- Estádio Municipal de Aveiro, Aveiro
- Phong độ
- DLDDD Beira-Mar
- WLLWL Marítimo II
- HT0-0
- 53' 0-1 João Castro
- 60' ▲ N. Françoise ▼ Bernardo Gomes
- 60' ▲ Carlos Almeida ▼ Pedro Silva
- 66' ▲ Serginho ▼ Paulo Grilo
- 66' ▲ Gustavo Teixeira ▼ Bernardo Lourenço
- 70' ▲ Daniel Silva ▼ Afonso Freitas
- 73' Serginho11m 1-1
- 81' ▲ Diogo Sancho ▼ Ivandro
- 81' ▲ Francisco Sancho ▼ Tiago Melo
- 86' ▲ Diogo Ribeiro ▼ André Couto
- 87' ▲ Bruno Pereira ▼ Rúben Marques
- FT1-1
Đội hình
- Cléber Santana
- David Santos
- Tiago Melo ▼ 81'
- Marco Fernandes
- Paulo Grilo ▼ 66'
- Fernando Almeida
- Bernardo Lourenço ▼ 66'
- Lassana Mané
- André Couto ▼ 86'
- Ivandro ▼ 81'
- C. Niang
Dự bị 5
- Serginho ▲ 66'
- Gustavo Teixeira ▲ 66'
- Diogo Sancho ▲ 81'
- Francisco Sancho ▲ 81'
- Diogo Ribeiro ▲ 86'
- Pedro Teixeira
- João Castro
- João Martins
- David Freitas
- Cristiano Gomes
- Pedro Silva ▼ 60'
- Nito Gomes
- Bernardo Gomes ▼ 60'
- Isnaba Graça
- Rúben Marques ▼ 87'
- Afonso Freitas ▼ 70'
Dự bị 4
- N. Françoise ▲ 60'
- Carlos Almeida ▲ 60'
- Daniel Silva ▲ 70'
- Bruno Pereira ▲ 87'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 52 - 17 | +35 | 62 | |
| 2 | 26 | 35 - 16 | +19 | 53 | |
| 3 | 26 | 39 - 18 | +21 | 53 | |
| 4 | 26 | 33 - 25 | +8 | 41 | |
| 5 | 26 | 31 - 28 | +3 | 39 | |
| 6 | 26 | 31 - 27 | +4 | 38 | |
| 7 | 26 | 26 - 24 | +2 | 36 | |
| 8 | 26 | 28 - 27 | +1 | 35 | |
| 9 | 26 | 30 - 35 | -5 | 35 | |
| 10 | 26 | 26 - 30 | -4 | 32 | |
| 11 | 26 | 16 - 28 | -12 | 31 | |
| 12 | 26 | 24 - 43 | -19 | 21 | |
| 13 | 26 | 25 - 49 | -24 | 17 | |
| 14 | 26 | 16 - 45 | -29 | 8 |
Promotion Group Xuống hạng
So sánh
27Trận đấu27
33Ghi được26
30Thủng lưới49
1.22Bàn thắng mỗi trận0.96
8Giữ sạch lưới2
10Trên 2.5 bàn15
20Hiệp hai17