Paredes vs AD Marco 09
Tỷ số chung cuộc: Paredes 0-2 AD Marco 09 tại Campeonato de Portugal Prio - Group B, 24 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Paredes thắng 3, hòa 3, AD Marco 09 thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campeonato de Portugal Prio - Group B · Group B · Vòng 25
- Sân vận động
- Estádio Municipal das Laranjeiras, Paredes
- Phong độ
- WLWWW Paredes
- LWWDW AD Marco 09
- 21' 0-1 Manuel Pedro
- HT0-1
- 46' ▲ Ivandro ▼ Andrezinho
- 61' ▲ Diogo Nunes ▼ Zé Diogo
- 66' ▲ Tavares ▼ Ricardo Rodrigues
- 66' ▲ Rafa ▼ Murilo Rosa
- 70' ▲ Luizinho Silva ▼ Bruno Guimarães
- 70' ▲ Marcelo ▼ Pedro Correia
- 72' 0-2 Adílio Varela
- 78' ▲ Hugo Meireles ▼ Francisco Afonso
- 78' ▲ Marcos Júnior ▼ Diogo Silva
- 82' ▲ Bruno Mendonça ▼ Adílio Varela
- 82' ▲ Hugo Pereira ▼ Chiclete
- FT0-2
Đội hình
- Danny Carvalho
- Henrique
- Francisco Afonso ▼ 78'
- Nuno Moreira
- Talison
- Murilo Rosa ▼ 66'
- Diogo Silva ▼ 78'
- Andrezinho ▼ 46'
- Ricardo Rodrigues ▼ 66'
- Leandro Cardoso
- Erik Santana
Dự bị 5
- Ivandro ▲ 46'
- Tavares ▲ 66'
- Rafa ▲ 66'
- Hugo Meireles ▲ 78'
- Marcos Júnior ▲ 78'
- José Couto
- Zé Diogo ▼ 61'
- Ricardo Tavares
- Manuel Pedro
- Assis
- Chiclete ▼ 82'
- Júnior Franco
- Hélder Pedro
- Pedro Correia ▼ 70'
- Adílio Varela ▼ 82'
- Bruno Guimarães ▼ 70'
Dự bị 5
- Diogo Nunes ▲ 61'
- Luizinho Silva ▲ 70'
- Marcelo ▲ 70'
- Bruno Mendonça ▲ 82'
- Hugo Pereira ▲ 82'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 40 - 15 | +25 | 59 | |
| 2 | 26 | 27 - 18 | +9 | 45 | |
| 3 | 26 | 28 - 20 | +8 | 43 | |
| 4 | 26 | 29 - 22 | +7 | 41 | |
| 5 | 26 | 27 - 23 | +4 | 36 | |
| 6 | 26 | 31 - 25 | +6 | 35 | |
| 7 | 26 | 35 - 26 | +9 | 35 | |
| 8 | 26 | 35 - 32 | +3 | 34 | |
| 9 | 26 | 31 - 31 | 0 | 34 | |
| 10 | 26 | 24 - 24 | 0 | 33 | |
| 11 | 26 | 25 - 33 | -8 | 26 | |
| 12 | 26 | 22 - 47 | -25 | 24 | |
| 13 | 26 | 19 - 39 | -20 | 24 | |
| 14 | 26 | 27 - 45 | -18 | 22 |
Promotion Group Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu28
40Ghi được33
31Thủng lưới24
1.33Bàn thắng mỗi trận1.18
9Giữ sạch lưới11
11Trên 2.5 bàn9
20Hiệp hai17