Estudiantil CNI vs Comerciantes
Tỷ số chung cuộc: Estudiantil CNI 2-2 Comerciantes tại Segunda División, 15 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Estudiantil CNI thắng 0, hòa 3, Comerciantes thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 14
- Phong độ
- LDLWL Estudiantil CNI
- DDDLW Comerciantes
- 11' J. Martinez
- 17' 0-1 V. Perlaza
- 19' P. Bueno 1-1
- 23' P. Bueno 2-1
- 27' P. Bueno
- 34' 2-2 H. Arakaki
- HT2-2
- 52' ▲ A. Rios ▼ P. Mendez
- 58' ▲ E. Cabrera ▼ J. Martinez
- 66' ▲ L. Flores ▼ H. Arakaki
- 66' ▲ R. Rios ▼ A. Ramua
- 66' ▲ J. Zambrano ▼ R. M. Guerrero Fonseca
- 70' ▲ E. Rueda ▼ S. Aponza
- 70' ▲ C. Diaz ▼ D. Cuadros
- 84' ▲ J. Bazan ▼ P. Vela
- FT2-2
Đội hình
- 39D. Loayza
- 3M. Villalta
- 4L. Alburqueque
- 24R. Vega
- 21P. Mendez ▼ 52'
- 29J. Martinez ▼ 58'
- 5S. Hidalgo
- 70S. Aponza ▼ 70'
- 20D. Cuadros ▼ 70'
- 88J. Garcia
- 27P. Bueno
Dự bị 9
- 36C. Bocanegra
- 2R. Oliveira
- 25E. Rueda ▲ 70'
- 17A. Rios ▲ 52'
- 34E. Cabrera ▲ 58'
- 30P. Ynuma
- 33C. Diaz ▲ 70'
- 9E. Torres
- 19B. Torres
- 1L. Silva
- 5D. Pinedo
- 33J. Valdeblanquez
- 17P. Vela ▼ 84'
- 6F. Arevalo
- 28A. Acosta
- 19A. Ramua ▼ 66'
- 10M. Lemos
- 15R. M. Guerrero Fonseca ▼ 66'
- 30H. Arakaki ▼ 66'
- 29V. Perlaza
Dự bị 9
- 48F. Saravia
- 8L. Flores ▲ 66'
- 25F. J. Gonzales Cainamari
- 21A. Rivas
- 27P. Reategui
- 3R. Rios ▲ 66'
- 7J. Bazan ▲ 84'
- 9J. Zambrano ▲ 66'
- 24P. N. Rojas Ihuaraqui
Thống kê
02
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 21 - 12 | +9 | 28 | |
| 1 | 15 | 19 - 4 | +15 | 32 | |
| 2 | 16 | 24 - 15 | +9 | 26 | |
| 2 | 15 | 23 - 10 | +13 | 27 | |
| 3 | 15 | 18 - 10 | +8 | 27 | |
| 3 | 15 | 23 - 12 | +11 | 22 | |
| 4 | 14 | 23 - 16 | +7 | 24 | |
| 4 | 15 | 20 - 13 | +7 | 22 | |
| 5 | 15 | 19 - 20 | -1 | 21 | |
| 5 | 15 | 24 - 15 | +9 | 23 | |
| 6 | 15 | 18 - 18 | 0 | 20 | |
| 6 | 15 | 14 - 13 | +1 | 19 | |
| 7 | 15 | 19 - 19 | 0 | 19 | |
| 7 | 14 | 13 - 12 | +1 | 18 | |
| 8 | 15 | 17 - 28 | -11 | 13 | |
| 8 | 15 | 24 - 20 | +4 | 16 | |
| 9 | 15 | 10 - 49 | -39 | 9 | |
| 9 | 14 | 1 - 44 | -43 | 0 |
So sánh
7Trận đấu9
15Ghi được13
11Thủng lưới11
2.14Bàn thắng mỗi trận1.44
2Giữ sạch lưới1
5Trên 2.5 bàn4
6Hiệp hai8