Cesar Vallejo vs Molinos El Pirata
Tỷ số chung cuộc: Cesar Vallejo 1-1 Molinos El Pirata tại Segunda División, 9 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Cesar Vallejo thắng 1, hòa 1, Molinos El Pirata thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 13
- Sân vận động
- Estadio Mansiche, Trujillo
- Phong độ
- DWWLL Cesar Vallejo
- LDLDL Molinos El Pirata
- 9' S. Barrera 1-0
- 33' ▲ P. C. Mesias Silva ▼ A. Cabellos
- 33' ▲ M. Canahualpa ▼ M. Cornejo
- 38' 1-1 B. Cordara
- 41' A. Rodriguez
- HT1-1
- 56' ▲ D. Vasquez ▼ R. Gomez
- 60' ▲ S. Santos ▼ A. Rodriguez
- 62' S. Vera
- 66' ▲ R. Garcia ▼ S. Vera
- 66' ▲ I. Regalado ▼ S. Barrera
- 83' ▲ J. Rojas ▼ B. Cordara
- 90'+7 M. Morales
- 90'+7 Yellow Card
- 90'+1 ▲ J. Navarro ▼ L. Carrillo
- FT1-1
Đội hình
- 21F. Silva
- 18J. Catashunga
- 2J. Madrid
- 5F. Da Rosa
- 47A. Cabellos ▼ 33'
- 6F. Ysique
- 36A. Moyano
- 31S. Vera ▼ 66'
- 8M. Cornejo ▼ 33'
- 35R. Gomez ▼ 56'
- 9S. Barrera ▼ 66'
Dự bị 9
- 12A. Valencia
- 32J. Astudillo
- 3P. C. Mesias Silva ▲ 33'
- 11D. Vasquez ▲ 56'
- 4A. Romero
- 69R. Garcia ▲ 66'
- 19M. Canahualpa ▲ 33'
- 40I. Regalado ▲ 66'
- 30E. Urtecho
- 12R. Quiroz
- 3P. Diez Canseco
- 2A. Ledesma
- 17D. Tapia
- 13L. Carrillo ▼ 90'
- 5H. Hoyos
- 19M. Morales
- 14F. Fernandez
- 10K. Lugo
- 22A. Rodriguez ▼ 60'
- 7B. Cordara ▼ 83'
Dự bị 9
- 24F. Larrea
- 4J. Canova
- 11R. Cerutti
- 16A. Dominguez
- 6J. Navarro ▲ 90'
- 20S. Santos ▲ 60'
- 23F. La Torre
- 25A. Chirinos
- 26J. Rojas ▲ 83'
Thống kê
01
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 21 - 12 | +9 | 28 | |
| 1 | 15 | 19 - 4 | +15 | 32 | |
| 2 | 16 | 22 - 12 | +10 | 30 | |
| 2 | 16 | 24 - 15 | +9 | 26 | |
| 3 | 15 | 23 - 10 | +13 | 27 | |
| 3 | 15 | 23 - 12 | +11 | 22 | |
| 4 | 15 | 25 - 20 | +5 | 24 | |
| 4 | 15 | 20 - 13 | +7 | 22 | |
| 5 | 15 | 19 - 20 | -1 | 21 | |
| 5 | 15 | 24 - 15 | +9 | 23 | |
| 6 | 15 | 18 - 18 | 0 | 20 | |
| 6 | 15 | 14 - 13 | +1 | 19 | |
| 7 | 15 | 19 - 19 | 0 | 19 | |
| 7 | 14 | 13 - 12 | +1 | 18 | |
| 8 | 15 | 17 - 28 | -11 | 13 | |
| 8 | 15 | 24 - 20 | +4 | 16 | |
| 9 | 15 | 10 - 49 | -39 | 9 | |
| 9 | 14 | 1 - 44 | -43 | 0 |
So sánh
7Trận đấu7
5Ghi được11
5Thủng lưới16
0.71Bàn thắng mỗi trận1.57
3Giữ sạch lưới0
0Trên 2.5 bàn5
2Hiệp hai6