Alianza Universidad vs Union Huaral
Tỷ số chung cuộc: Alianza Universidad 1-3 Union Huaral tại Segunda División, 15 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Alianza Universidad thắng 3, hòa 2, Union Huaral thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Apertura · Vòng 7
- Sân vận động
- Estadio Heraclio Tapia León, Huánuco
- Trọng tài
- V. Cori
- Phong độ
- DWLDD Alianza Universidad
- LDLLL Union Huaral
- 3' 0-1 C. López
- 23' Y. Quintanilla
- 24' J. Viza 1-1
- 28' B. Guevara
- 39' ▲ R. Rengifo ▼ E. Rossi
- HT1-1
- 46' ▲ J. Aguirre ▼ E. Montenegro
- 46' ▲ J. Barrueta ▼ M. Zárate
- 48' J. Barrueta Flores
- 61' 1-2 R. Rengifo
- 63' ▲ F. Schmidt ▼ F. Espinoza
- 63' ▲ S. Bravo ▼ C. Urquiaga
- 65' ▲ M. López ▼ R. Chinga
- 77' P. Joya
- 77' L. Garcia
- 78' ▲ P. Magallanes ▼ L. García
- 78' ▲ R. Arrasco ▼ J. Marina
- 78' ▲ S. La Torre ▼ C. López
- 80' 1-3 D. Cuadros11m
- 88' ▲ C. Laura ▼ A. Aoki
- 90'+6 F. Schmidt
- FT1-3
Đội hình
- M. Montero
- J. Rabanal
- J. Ibargüen
- J. Viza
- C. Urquiaga ▼ 63'
- P. Joya
- B. Guevara
- A. Aoki ▼ 88'
- F. Espinoza ▼ 63'
- E. Montenegro ▼ 46'
- M. Zárate ▼ 46'
Dự bị 7
- J. Aguirre ▲ 46'
- J. Barrueta ▲ 46'
- F. Schmidt ▲ 63'
- S. Bravo ▲ 63'
- C. Laura ▲ 88'
- A. Salas
- E. Figueroa
- H. Camacho
- E. Rossi ▼ 39'
- B. Bernaola
- D. Cuadros
- L. Cano
- J. Marina ▼ 78'
- J. Soto
- Y. Quintanilla
- R. Chinga ▼ 65'
- L. García ▼ 78'
- C. López ▼ 78'
Dự bị 7
- R. Rengifo ▲ 39'
- M. López ▲ 65'
- P. Magallanes ▲ 78'
- R. Arrasco ▲ 78'
- S. La Torre ▲ 78'
- A. Laura
- J. Vergara
Thống kê
13
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 20 - 7 | +13 | 29 | |
| 2 | 12 | 25 - 9 | +16 | 28 | |
| 5 | 12 | 19 - 19 | 0 | 17 | |
| 6 | 12 | 18 - 16 | +2 | 16 | |
| 7 | 12 | 16 - 17 | -1 | 16 | |
| 7 | 12 | 15 - 19 | -4 | 17 | |
| 8 | 12 | 23 - 23 | 0 | 16 | |
| 10 | 12 | 16 - 23 | -7 | 12 | |
| 11 | 12 | 17 - 22 | -5 | 10 | |
| 11 | 12 | 11 - 20 | -9 | 11 | |
| 12 | 12 | 12 - 24 | -12 | 11 | |
| 12 | 12 | 6 - 11 | -5 | 10 | |
| 13 | 12 | 7 - 24 | -17 | 3 |
So sánh
24Trận đấu24
43Ghi được27
39Thủng lưới29
1.79Bàn thắng mỗi trận1.13
3Giữ sạch lưới6
16Trên 2.5 bàn10
27Hiệp hai17