Comerciantes Unidos vs Cusco
Tỷ số chung cuộc: Comerciantes Unidos 3-1 Cusco tại Primera División, 7 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Comerciantes Unidos thắng 1, hòa 1, Cusco thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Clausura · Vòng 4
- Sân vận động
- Estadio Juan Maldonado Gamarra, Cutervo
- Phong độ
- WLWLD Comerciantes Unidos
- LWLWW Cusco
- 26' 0-1 F. Callejo · L. Colitto
- 33' Flavio Alcedo
- HT0-1
- 49' ▲ N. Silva ▼ L. Colitto
- 61' ▲ W. Ayovi ▼ M. P. Carpio Ferro
- 68' Aldair Fuentes
- 72' ▲ J. Olivares ▼ A. Rodriguez
- 72' ▲ T. Salinas ▼ J. Herrera
- 72' ▲ Herrera Joel ▼ Miguel Silveira
- 73' F. Alcedo · W. Ayovi 1-1
- 76' Juan Rodríguez
- 78' ▲ D. Soto ▼ C. Diez
- 78' ▲ J. Tevez ▼ F. Callejo
- 84' Iván Colman
- 86' M. Sen · R. Vilca 2-1
- 89' Juan Rodríguez
- 89' Juan Rodríguez
- 90' ▲ E. M. Perez Azambuya ▼ M. Sen
- 90' ▲ P. Guzman ▼ R. Vilca
- 90'+5 ▲ C. Gamarra ▼
- 90' A. Cossio · J. Olivares 3-1
- FT3-1
Đội hình
- 17M. Cordova
- 16F. Rojas
- 40F. Alcedo
- 6J. Rodriguez
- 15A. Cossio
- 4A. Arias
- 18A. Rodriguez▼ 72'
- 11J. Herrera▼ 72'
- 25R. Vilca▼ 90'
- 10M. P. Carpio Ferro▼ 61'
- 9M. Sen▼ 90'
Dự bị 9
- 99J. Charun
- 8W. Ayovi▲ 61'
- 13E. M. Perez Azambuya▲ 90'
- 28O. Pinto
- 30P. Guzman▲ 90'
- 50J. Olivares▲ 72'
- 20J. Parodi
- 19D. Lino
- 14T. Salinas▲ 72'
- 28P. Diaz
- 21J. Zevallos
- 8A. Fuentes
- 6A. Ampuero
- 3R. Lagos
- 55C. Montano
- 22L. Colitto▼ 49'
- 14C. Diez▼ 78'
- 10I. Colman
- 99Miguel Silveira▼ 72'
- 9F. Callejo▼ 78'
Dự bị 9
- 13A. Vidal
- 26N. Silva▲ 49'
- 15J. Bolivar
- 2C. Gamarra▲ 90'
- 88D. Soto▲ 78'
- 7J. Manzaneda
- 11J. Tevez▲ 78'
- 16O. Valenzuela
- 77Herrera Joel▲ 72'
Thống kê
13⚑1
⚑120
42%Kiểm soát bóng58%
11Dứt điểm5
4Trúng đích2
5Chệch đích1
2Bị chặn2
1Phạt góc1
1Việt vị0
12Phạm lỗi13
3Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua1
326Chuyền bóng455
79%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 4 | 17 | 24 - 15 | +9 | 29 | |
| 6 | 17 | 21 - 24 | -3 | 27 | |
| 7 | 17 | 21 - 18 | +3 | 26 | |
| 8 | 17 | 20 - 18 | +2 | 21 | |
| 8 | 7 | 10 - 7 | +3 | 12 | |
| 10 | 7 | 11 - 8 | +3 | 11 | |
| 11 | 17 | 15 - 19 | -4 | 20 | |
| 12 | 8 | 16 - 15 | +1 | 9 | |
| 12 | 17 | 28 - 30 | -2 | 19 | |
| 13 | 8 | 10 - 15 | -5 | 7 | |
| 15 | 25 | 23 - 35 | -12 | 25 | |
| 16 | 17 | 12 - 18 | -6 | 16 | |
| 16 | 7 | 9 - 16 | -7 | 7 | |
| 16 | 25 | 38 - 49 | -11 | 24 | |
| 17 | 24 | 27 - 36 | -9 | 22 | |
| 17 | 17 | 21 - 31 | -10 | 16 | |
| 18 | 17 | 22 - 40 | -18 | 16 | |
| 18 | 8 | 8 - 19 | -11 | 2 |
Liga 2
So sánh
8Trận đấu8
16Ghi được17
15Thủng lưới12
2Bàn thắng mỗi trận2.13
0Giữ sạch lưới2
7Trên 2.5 bàn6
10Hiệp hai9