Deportivo Santani vs 12 de Junio VH
Tỷ số chung cuộc: Deportivo Santani 0-2 12 de Junio VH tại Division Intermedia, 12 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Deportivo Santani thắng 2, hòa 1, 12 de Junio VH thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Division Intermedia · Vòng 30
- Sân vận động
- Estadio Juan José Vázquez, San Estanislao
- Phong độ
- WLLWL Deportivo Santani
- WWLDD 12 de Junio VH
- 33' 0-1 D. Godoy11m
- HT0-1
- 55' ▲ F. Yudis ▼ A. Núñez
- 55' ▲ E. Estigarribia ▼ R. Silva
- 65' Red Card
- 68' ▲ J. Cáceres ▼ D. Colmán
- 68' ▲ S. Salcedo ▼ D. Fernández
- 68' ▲ T. Rojas ▼ H. Cano
- 78' ▲ E. Riveros ▼ T. Rojas
- 82' ▲ J. Guerrero ▼ E. Estigarribia
- 86' 0-2 E. Morales
- 90' ▲ M. Miers ▼ G. Díaz
- 90' ▲ J. Barrios ▼ E. Morales
- FT0-2
Đội hình
- 30C. Aquino
- 22Justo González
- 5F. Arce
- 6R. Vera
- 23M. Montiel
- 20D. Colmán ▼ 68'
- 16Juan González
- 9R. Escobar
- 11R. Bordón
- 36R. Silva ▼ 55'
- 24A. Núñez ▼ 55'
Dự bị 7
- 7F. Yudis ▲ 55'
- 26E. Estigarribia ▲ 55'
- 8J. Cáceres ▲ 68'
- 19J. Guerrero ▲ 82'
- 2G. Gamarra
- 25L. Verza
- 27L. Maldonado
- 1C. Paniego
- 24G. Díaz ▼ 90'
- 3I. Velázquez
- 5L. Rolón
- 28M. Estigarribia
- 23M. Paniagua
- 18D. Godoy
- 21C. Garay
- 29H. Cano ▼ 68'
- 22D. Fernández ▼ 68'
- 9E. Morales ▼ 90'
Dự bị 7
- 7S. Salcedo ▲ 68'
- 16T. Rojas ▲ 68'
- 10E. Riveros ▲ 78'
- 6M. Miers ▲ 90'
- 26J. Barrios ▲ 90'
- 12C. Gamarra
- 15E. Céspedes
Thống kê
10
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 57 - 20 | +37 | 65 | |
| 2 | 30 | 46 - 24 | +22 | 62 | |
| 3 | 30 | 45 - 27 | +18 | 58 | |
| 4 | 30 | 35 - 31 | +4 | 46 | |
| 5 | 30 | 35 - 35 | 0 | 45 | |
| 6 | 30 | 43 - 39 | +4 | 44 | |
| 7 | 30 | 33 - 35 | -2 | 42 | |
| 8 | 30 | 35 - 33 | +2 | 42 | |
| 9 | 30 | 30 - 25 | +5 | 38 | |
| 10 | 30 | 33 - 37 | -4 | 38 | |
| 11 | 30 | 35 - 35 | 0 | 38 | |
| 12 | 30 | 28 - 35 | -7 | 36 | |
| 13 | 30 | 31 - 33 | -2 | 35 | |
| 14 | 30 | 24 - 37 | -13 | 29 | |
| 15 | 30 | 28 - 50 | -22 | 23 | |
| 16 | 30 | 28 - 70 | -42 | 10 |
Thăng hạng
So sánh
32Trận đấu31
37Ghi được35
36Thủng lưới36
1.16Bàn thắng mỗi trận1.13
12Giữ sạch lưới7
12Trên 2.5 bàn11
15Hiệp hai16