12 de Junio VH vs Fernando De La Mora
Tỷ số chung cuộc: 12 de Junio VH 1-1 Fernando De La Mora tại Division Intermedia, 16 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: 12 de Junio VH thắng 1, hòa 3, Fernando De La Mora thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Division Intermedia · Vòng 26
- Sân vận động
- Estadio Facundo de León Fossati, Villa Hayes
- Phong độ
- LWWLD 12 de Junio VH
- WLDDW Fernando De La Mora
- 45'+1 S. Salcedo 1-0
- HT1-0
- 60' ▲ D. Godoy ▼ T. Rojas
- 66' ▲ R. Guachiré ▼ L. Esteche
- 76' ▲ I. Franco ▼ C. Riveros
- 76' ▲ N. Esteche ▼ J. Salinas
- 78' ▲ E. Morales ▼ S. Salcedo
- 78' ▲ F. González ▼ H. Cano
- 82' 1-1 R. Guachiré11m
- 87' ▲ G. Núñez ▼ K. Arrúa
- 87' ▲ L. De Pascale ▼ F. Ayala
- 87' ▲ P. Candia ▼ L. Galeano
- 87' ▲ A. Ferreira ▼ E. Boveda
- FT1-1
Đội hình
- 1C. Paniego
- 24G. Díaz
- 20F. Ayala ▼ 87'
- 5L. Rolón
- 28M. Estigarribia
- 23M. Paniagua
- 21C. Garay
- 16T. Rojas ▼ 60'
- 29H. Cano ▼ 78'
- 7S. Salcedo ▼ 78'
- 30K. Arrúa ▼ 87'
Dự bị 7
- 18D. Godoy ▲ 60'
- 9E. Morales ▲ 78'
- 19F. González ▲ 78'
- 11G. Núñez ▲ 87'
- 26L. De Pascale ▲ 87'
- 6M. Miers
- 25C. Gamarra
- 12J. Bogarín
- 15A. Gómez
- 4L. Esteche ▼ 66'
- 3M. Pereira
- 22D. Acosta
- 11J. Salinas ▼ 76'
- 8A. Quiñónez
- 6E. Boveda ▼ 87'
- 9A. Zárate
- 20L. Galeano ▼ 87'
- 17C. Riveros ▼ 76'
Dự bị 7
- 10R. Guachiré ▲ 66'
- 21I. Franco ▲ 76'
- 7N. Esteche ▲ 76'
- 19P. Candia ▲ 87'
- 14A. Ferreira ▲ 87'
- 1J. Silva
- 5J. Vargas
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 57 - 20 | +37 | 65 | |
| 2 | 30 | 46 - 24 | +22 | 62 | |
| 3 | 30 | 45 - 27 | +18 | 58 | |
| 4 | 30 | 35 - 31 | +4 | 46 | |
| 5 | 30 | 35 - 35 | 0 | 45 | |
| 6 | 30 | 43 - 39 | +4 | 44 | |
| 7 | 30 | 33 - 35 | -2 | 42 | |
| 8 | 30 | 35 - 33 | +2 | 42 | |
| 9 | 30 | 30 - 25 | +5 | 38 | |
| 10 | 30 | 33 - 37 | -4 | 38 | |
| 11 | 30 | 35 - 35 | 0 | 38 | |
| 12 | 30 | 28 - 35 | -7 | 36 | |
| 13 | 30 | 31 - 33 | -2 | 35 | |
| 14 | 30 | 24 - 37 | -13 | 29 | |
| 15 | 30 | 28 - 50 | -22 | 23 | |
| 16 | 30 | 28 - 70 | -42 | 10 |
Thăng hạng
So sánh
31Trận đấu32
35Ghi được33
36Thủng lưới35
1.13Bàn thắng mỗi trận1.03
7Giữ sạch lưới10
11Trên 2.5 bàn11
16Hiệp hai20