12 de Junio VH
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Guairena FC

12 de Junio VH vs Guairena FC

Tỷ số chung cuộc: 12 de Junio VH 2-0 Guairena FC tại Division Intermedia, 31 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: 12 de Junio VH thắng 4, hòa 0, Guairena FC thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Division Intermedia · Vòng 24
Sân vận động
Estadio Facundo de León Fossati, Villa Hayes
Phong độ
WWLDD 12 de Junio VH
DWLLL Guairena FC
  1. 27' W. Ortizphản lưới 1-0
  2. 45' N. Cáceres D. González
  3. 45' M. Céspedes J. Moreira
  4. 45' G. Núñez 2-0
  5. HT2-0
  6. 52' G. Salem N. González
  7. 66' S. Salcedo G. Núñez
  8. 66' T. Rojas G. Peralta
  9. 71' M. Miers G. Díaz
  10. 73' O. Vázquez M. Duré
  11. 77' O. Benítez F. Parra
  12. 87' J. Flor F. Ayala
  13. 87' N. Camacho C. Garay
  14. FT2-0

Đội hình

12 de Junio VH HLV: P. Masso
  1. 1C. Paniego
  2. 24G. Díaz ▼ 71'
  3. 20F. Ayala ▼ 87'
  4. 2V. González
  5. 5L. Rolón
  6. 28M. Estigarribia
  7. 23M. Paniagua
  8. 21C. Garay ▼ 87'
  9. 17G. Peralta ▼ 66'
  10. 22D. Fernández
  11. 11G. Núñez ▼ 66'

Dự bị 7

  1. 7S. Salcedo ▲ 66'
  2. 16T. Rojas ▲ 66'
  3. 6M. Miers ▲ 71'
  4. 13J. Flor ▲ 87'
  5. 26N. Camacho ▲ 87'
  6. 25C. Gamarra
  7. 30J. Barrios
Guairena FC HLV: R. García
  1. 12O. Toledo
  2. 23J. Moreira ▼ 45'
  3. 21A. Ruiz Díaz
  4. 30W. Ortiz
  5. 19M. Duré ▼ 73'
  6. 3F. Parra ▼ 77'
  7. 31E. Samudio
  8. 10C. Duarte
  9. 25G. Verón
  10. 18D. González ▼ 45'
  11. 7N. González ▼ 52'

Dự bị 7

  1. 11N. Cáceres ▲ 45'
  2. 29M. Céspedes ▲ 45'
  3. 14G. Salem ▲ 52'
  4. 26O. Vázquez ▲ 73'
  5. 24O. Benítez ▲ 77'
  6. 1A. Machuca
  7. 17J. Balbuena

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Deportivo Recoleta
30 57 - 20 +37 65
2
Atlético Tembetary
30 46 - 24 +22 62
3
Sportivo Carapeguá
30 45 - 27 +18 58
4
Club Sp. San Lorenzo
30 35 - 31 +4 46
5
Resistencia
30 35 - 35 0 45
6
Encarnación
30 43 - 39 +4 44
7
Rubio NU
30 33 - 35 -2 42
8
Deportivo Santani
30 35 - 33 +2 42
9
Guairena FC
30 30 - 25 +5 38
10
Independiente F.b.c.
30 33 - 37 -4 38
11
12 de Junio VH
30 35 - 35 0 38
12
Martin Ledesma
30 28 - 35 -7 36
13
Fernando De La Mora
30 31 - 33 -2 35
14
3 de Febrero
30 24 - 37 -13 29
15
Pastoreo
30 28 - 50 -22 23
16
Atlético Colegiales
30 28 - 70 -42 10
Thăng hạng

So sánh

31Trận đấu34
35Ghi được37
36Thủng lưới27
1.13Bàn thắng mỗi trận1.09
7Giữ sạch lưới14
11Trên 2.5 bàn11
16Hiệp hai14

Đối đầu

Trang trận đấu