12 de Junio VH vs Martin Ledesma
Tỷ số chung cuộc: 12 de Junio VH 0-1 Martin Ledesma tại Division Intermedia, 22 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: 12 de Junio VH thắng 1, hòa 1, Martin Ledesma thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Division Intermedia · Vòng 8
- Sân vận động
- Estadio Facundo de León Fossati, Villa Hayes
- Phong độ
- LWWLD 12 de Junio VH
- LLWWL Martin Ledesma
- 45' ▲ N. Camacho ▼ G. Núñez
- HT0-0
- 58' ▲ R. Solís ▼ J. Villamayor
- 58' ▲ K. Lezcano ▼ J. Barrios
- 58' ▲ I. García ▼ K. Arrúa
- 59' ▲ H. López ▼ M. Miño
- 65' 0-1 L. Caballero
- 71' ▲ C. Arce ▼ O. Bogado
- 71' ▲ A. Suárez ▼ C. Burgos
- 79' ▲ V. Barrientos ▼ L. Caballero
- 79' ▲ B. Arrúa ▼ C. Mora
- 83' ▲ M. Godoy ▼ C. Garay
- FT0-1
Đội hình
- 25O. Cabral
- 20F. Ayala
- 2V. González
- 13J. Flor
- 5L. Rolón
- 16F. Coronel
- 21C. Garay ▼ 83'
- 10J. Villamayor ▼ 58'
- 26J. Barrios ▼ 58'
- 11G. Núñez ▼ 45'
- 9K. Arrúa ▼ 58'
Dự bị 7
- 7N. Camacho ▲ 45'
- 24R. Solís ▲ 58'
- 23K. Lezcano ▲ 58'
- 14I. García ▲ 58'
- 8M. Godoy ▲ 83'
- 4J. Asta
- 1José Colmán
- 32B. Hermosilla
- 5C. Coronel
- 22D. Mendieta
- 20E. Garcete
- 2M. Busto
- 14C. Mora ▼ 79'
- 11O. Bogado ▼ 71'
- 27C. Burgos ▼ 71'
- 28M. Miño ▼ 59'
- 21R. Fernández
- 9L. Caballero ▼ 79'
Dự bị 7
- 25H. López ▲ 59'
- 16C. Arce ▲ 71'
- 17A. Suárez ▲ 71'
- 4V. Barrientos ▲ 79'
- 15B. Arrúa ▲ 79'
- 10G. Benítez
- 13M. Castro
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 57 - 20 | +37 | 65 | |
| 2 | 30 | 46 - 24 | +22 | 62 | |
| 3 | 30 | 45 - 27 | +18 | 58 | |
| 4 | 30 | 35 - 31 | +4 | 46 | |
| 5 | 30 | 35 - 35 | 0 | 45 | |
| 6 | 30 | 43 - 39 | +4 | 44 | |
| 7 | 30 | 33 - 35 | -2 | 42 | |
| 8 | 30 | 35 - 33 | +2 | 42 | |
| 9 | 30 | 30 - 25 | +5 | 38 | |
| 10 | 30 | 33 - 37 | -4 | 38 | |
| 11 | 30 | 35 - 35 | 0 | 38 | |
| 12 | 30 | 28 - 35 | -7 | 36 | |
| 13 | 30 | 31 - 33 | -2 | 35 | |
| 14 | 30 | 24 - 37 | -13 | 29 | |
| 15 | 30 | 28 - 50 | -22 | 23 | |
| 16 | 30 | 28 - 70 | -42 | 10 |
Thăng hạng
So sánh
31Trận đấu32
35Ghi được29
36Thủng lưới36
1.13Bàn thắng mỗi trận0.91
7Giữ sạch lưới12
11Trên 2.5 bàn10
16Hiệp hai19