Atyrá vs Deportivo Recoleta
Tỷ số chung cuộc: Atyrá 2-3 Deportivo Recoleta tại Division Intermedia, 8 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Atyrá thắng 0, hòa 1, Deportivo Recoleta thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Division Intermedia · Vòng 30
- Sân vận động
- Estadio San Francisco de Asis, Atyrä
- Phong độ
- LDWLL Atyrá
- LWLLL Deportivo Recoleta
- 15' 0-1 A. González
- 21' ▲ C. Aquino ▼ O. Arce
- 30' 0-2 A. González
- 40' ▲ F. Asagidigbi ▼ C. Galeano
- 45' ▲ F. Galeano ▼ A. González
- 45'+2 A. Maidana 1-2
- HT1-2
- 60' ▲ J. Gómez ▼ C. Arce
- 60' ▲ H. Ríos ▼ B. Galeano
- 62' ▲ C. Garay ▼ J. Espínola
- 65' ▲ L. González ▼ H. López
- 66' ▲ G. Legal ▼ D. Ojeda
- 79' ▲ N. Bareiro ▼ D. Ortiz
- 82' C. Veraphản lưới 2-2
- 90'+4 2-3 U. Coronel
- FT2-3
Đội hình
- 12O. Arce ▼ 21'
- 4D. Ojeda ▼ 66'
- 5A. Duarte
- 10C. Arce ▼ 60'
- 6G. Aguilera
- 33J. Maidana
- 22E. Araújo
- 16C. Galeano ▼ 40'
- 8B. Galeano ▼ 60'
- 17D. González
- 26A. Maidana
Dự bị 7
- 1C. Aquino ▲ 21'
- 11F. Asagidigbi ▲ 40'
- 3J. Gómez ▲ 60'
- 14H. Ríos ▲ 60'
- 18G. Legal ▲ 66'
- 9B. Echeverría
- 13J. Ferreira
- 12J. Alfonso
- 16S. Vergara
- 7A. Ávalos
- 21J. Espínola ▼ 62'
- 23V. Ayala
- 5C. Vera
- 26U. Coronel
- 28A. González ▼ 45'
- 19H. López ▼ 65'
- 14M. Lezcano
- 29D. Ortiz ▼ 79'
Dự bị 7
- 8F. Galeano ▲ 45'
- 17C. Garay ▲ 62'
- 11L. González ▲ 65'
- 18N. Bareiro ▲ 79'
- 1R. Cardozo
- 30R. Britos
- 24M. Gamarra
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 46 - 25 | +21 | 67 | |
| 2 | 30 | 46 - 23 | +23 | 57 | |
| 3 | 30 | 53 - 35 | +18 | 51 | |
| 4 | 30 | 59 - 45 | +14 | 51 | |
| 5 | 30 | 40 - 31 | +9 | 48 | |
| 6 | 30 | 42 - 44 | -2 | 44 | |
| 7 | 30 | 41 - 43 | -2 | 44 | |
| 8 | 30 | 43 - 31 | +12 | 43 | |
| 9 | 30 | 37 - 31 | +6 | 43 | |
| 10 | 30 | 35 - 27 | +8 | 42 | |
| 11 | 30 | 39 - 42 | -3 | 39 | |
| 12 | 30 | 29 - 44 | -15 | 32 | |
| 13 | 30 | 30 - 41 | -11 | 31 | |
| 14 | 30 | 38 - 52 | -14 | 29 | |
| 15 | 30 | 32 - 58 | -26 | 26 | |
| 16 | 30 | 24 - 62 | -38 | 14 |
Thăng hạng
So sánh
33Trận đấu34
36Ghi được68
61Thủng lưới50
1.09Bàn thắng mỗi trận2
6Giữ sạch lưới7
17Trên 2.5 bàn21
21Hiệp hai25