Sporting San Miguelito vs Independiente de La Chorrera
Tỷ số chung cuộc: Sporting San Miguelito 1-2 Independiente de La Chorrera tại Liga Panameña de Fútbol, 5 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sporting San Miguelito thắng 2, hòa 2, Independiente de La Chorrera thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Panameña de Fútbol · Apertura · Vòng 8
- Sân vận động
- Estadio Los Andes, San Miguelito
- Phong độ
- WLWDL Sporting San Miguelito
- LWLLD Independiente de La Chorrera
- 1' 0-1 C. Small
- 37' G. Hernandez
- 40' J. Rivera
- HT0-1
- 46' ▲ A. Corpas ▼ F. McClean
- 46' ▲ V. Pimentel ▼ Y. Hurtado
- 52' L. Fields
- 55' V. Pimentel 1-1
- 59' ▲ M. Ávila ▼ A. Valverde
- 59' ▲ V. Ávila ▼ U. Maltez
- 63' L. Torres
- 65' ▲ A. Modelo ▼ L. Torres
- 65' ▲ A. Stewart ▼ C. Small
- 66' C. Small
- 67' A. Corpas
- 71' ▲ R. Águila ▼ L. Fields
- 74' 1-2 S. Ramírez
- 77' F. Gomez
- 78' F. Borowsky
- 79' A. Stewart
- 83' ▲ E. Gómez ▼ J. Gómez
- 83' ▲ K. Hurtado ▼ K. Galván
- 88' ▲ J. Barría ▼ T. Rodríguez
- 90'+3 R. Tello Valor
- 90'+3 J. Serrano
- FT1-2
Đội hình
- J. Frías
- E. Chanis
- J. Rivera
- L. Zúñiga
- L. Heraldez
- K. Galván ▼ 83'
- Y. Hurtado ▼ 46'
- F. McClean ▼ 46'
- R. Tello
- J. Gómez ▼ 83'
- T. Rodríguez ▼ 88'
Dự bị 9
- A. Corpas ▲ 46'
- V. Pimentel ▲ 46'
- E. Gómez ▲ 83'
- K. Hurtado ▲ 83'
- J. Barría ▲ 88'
- A. Cundumí
- C. Dupuy
- K. Mosquera
- R. Vanegas
- E. Roberts
- S. Ramírez
- J. Montenegro
- G. Hernández
- L. Torres ▼ 65'
- A. Valverde ▼ 59'
- J. Serrano
- H. Hurtado
- U. Maltez ▼ 59'
- L. Fields ▼ 71'
- C. Small ▼ 65'
Dự bị 8
- M. Ávila ▲ 59'
- V. Ávila ▲ 59'
- A. Modelo ▲ 65'
- A. Stewart ▲ 65'
- R. Águila ▲ 71'
- Á. Sánchez
- D. Contreras
- L. Rivas
Thống kê
05
60
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 16 | 24 - 11 | +13 | 28 | |
| 3 | 16 | 15 - 13 | +2 | 22 | |
| 5 | 16 | 14 - 12 | +2 | 19 | |
| 5 | 16 | 22 - 17 | +5 | 19 | |
| 6 | 16 | 11 - 17 | -6 | 19 | |
| 6 | 16 | 20 - 29 | -9 | 16 |
So sánh
42Trận đấu45
57Ghi được101
35Thủng lưới45
1.36Bàn thắng mỗi trận2.24
20Giữ sạch lưới15
18Trên 2.5 bàn30
32Hiệp hai59