SK Brann W vs Røa W
Tỷ số chung cuộc: SK Brann W 5-1 Røa W tại Toppserien, 21 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SK Brann W thắng 7, hòa 2, Røa W thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Toppserien · Vòng 13
- Sân vận động
- Brann Stadion, Bergen
- Phong độ
- WWWWL SK Brann W
- WDDLL Røa W
- 4' 0-1 M. Folland · J. Steen
- 45' K. Haugland 1-1
- HT1-1
- 46' ▲ E. Amlie ▼ R. Svastuen
- 51' L. Davidson · A. Eikeland 2-1
- 57' ▲ B. Lovera ▼ A. Aahjem
- 65' B. Lovera · K. Haugland 3-1
- 66' ▲ D. Zomers ▼ M. Isaksen
- 66' ▲ E. Peuhkurinen ▼ C. Alfredsen
- 74' B. Lovera · E. Peuhkurinen 4-1
- 76' B. Lovera 5-1
- 77' ▲ T. Svendheim ▼ C. Kvamme
- 77' ▲ S. Nyamekye ▼ A. Eikeland
- 78' ▲ E. Berisha ▼ J. Steen
- 79' ▲ S. Bloch-Hansen ▼ K. Rosenlund
- 79' ▲ K. Tufte ▼ M. Waehler
- FT5-1
Đội hình
- 1S. Skoglund
- 2C. Kvamme▼ 77'
- 20J. Birkelund
- 30J. Tynnila
- 24N. Lehtola
- 9A. Eikeland▼ 77'
- 8K. Haugland
- 6C. Alfredsen▼ 66'
- 22L. Davidson
- 17A. Aahjem▼ 57'
- 19M. Isaksen▼ 66'
Dự bị 9
- 13B. Lovera▲ 57'
- 16D. Zomers▲ 66'
- 21S. Stavenes
- 23T. Svendheim▲ 77'
- 26H. Halbmayr
- 28E. Peuhkurinen▲ 66'
- 31L. Garen
- 32M. Johnsen
- 90S. Nyamekye▲ 77'
- 1U. Langkas
- 2H. Ellingsen
- 14R. Svastuen▼ 46'
- 3S. Suphellen
- 10O. De Courcy
- 6M. Waehler▼ 79'
- 7E. Ulstein
- 16S. Krossoy
- 24J. Steen▼ 78'
- 19K. Rosenlund▼ 79'
- 9M. Folland
Dự bị 4
- 4S. Bloch-Hansen▲ 79'
- 11E. Berisha▲ 78'
- 15E. Amlie▲ 46'
- 27K. Tufte▲ 79'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 45 - 4 | +41 | 38 | |
| 2 | 14 | 35 - 14 | +21 | 34 | |
| 3 | 14 | 26 - 16 | +10 | 30 | |
| 4 | 14 | 33 - 20 | +13 | 25 | |
| 5 | 14 | 26 - 14 | +12 | 21 | |
| 6 | 14 | 26 - 17 | +9 | 19 | |
| 7 | 14 | 22 - 24 | -2 | 18 | |
| 8 | 14 | 19 - 23 | -4 | 15 | |
| 9 | 14 | 19 - 36 | -17 | 15 | |
| 10 | 14 | 12 - 28 | -16 | 10 | |
| 11 | 14 | 11 - 29 | -18 | 8 | |
| 12 | 14 | 9 - 58 | -49 | 3 |
Thăng hạng UEFA Europa Cup Women (Qualification) Xuống hạng Division 1 Women
So sánh
6Trận đấu3
18Ghi được3
8Thủng lưới9
3Bàn thắng mỗi trận1
2Giữ sạch lưới0
6Trên 2.5 bàn2
9Hiệp hai2