Rosenborg BK W
8 : 0
FT · Hiệp một 3:0
·
Hønefoss W

Rosenborg BK W vs Hønefoss W

Tỷ số chung cuộc: Rosenborg BK W 8-0 Hønefoss W tại Toppserien, 12 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Rosenborg BK W thắng 2, hòa 1, Hønefoss W thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Toppserien · Vòng 23
Sân vận động
Koteng Arena, Trondheim
Phong độ
WWWLW Rosenborg BK W
DLLLL Hønefoss W
  1. 10' B. Marcussen · A. Buberg 1-0
  2. 28' M. Dunsby S. Nyhagen
  3. 31' E. Ruudphản lưới 2-0
  4. 38' C. Nergard · I. Berre 3-0
  5. HT3-0
  6. 53' C. Nergard · I. Berre 4-0
  7. 61' M. Naes M. Rogde
  8. 61' E. Sorum B. Marcussen
  9. 61' H. Dahl M. Kokosz
  10. 65' C. Larsen O. Stalesen
  11. 67' R. Holum · A. Nyberg 5-0
  12. 69' C. Nilsen · E. Sorum 6-0
  13. 74' A. Tomter I. Berre
  14. 74' I. Haug A. Jorgensen
  15. 74' M. Falkeid K. Gumaer
  16. 77' H. Dahl · R. Holum 7-0
  17. 90' C. Nergard · M. Naes 8-0
  18. FT8-0

Đội hình

Rosenborg BK W
  1. 1R. Rulyte
  2. 7M. Rogde▼ 61'
  3. 31A. Buberg
  4. 4S. Aunehaugen
  5. 30M. Kokosz▼ 61'
  6. 22C. Nilsen
  7. 8A. Nyberg
  8. 15B. Marcussen▼ 61'
  9. 19R. Holum
  10. 11C. Nergard
  11. 16I. Berre▼ 74'

Dự bị 8

  1. 12L. Christensen
  2. 2K. Leine
  3. 3M. Naes▲ 61'
  4. 6E. Sorum▲ 61'
  5. 9E. Ulvund
  6. 14O. Fuglem
  7. 20H. Dahl▲ 61'
  8. 25A. Tomter▲ 74'
Hønefoss W
  1. 1S. Ervik
  2. 5A. Jorgensen▼ 74'
  3. 28H. Obstfelder Svang
  4. 4S. Masdal
  5. 15M. Rovelstad
  6. 10O. Stalesen▼ 65'
  7. 7E. Ruud
  8. 11S. K. Hamborg
  9. 25I. Vadder
  10. 8K. Gumaer▼ 74'
  11. 21S. Nyhagen▼ 28'

Dự bị 6

  1. 31E. Braathen
  2. 6M. Ness
  3. 14M. Dunsby▲ 28'
  4. 16I. Haug▲ 74'
  5. 20C. Larsen▲ 65'
  6. 22M. Falkeid▲ 74'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SK Brann W
27 90 - 11 +79 74
2
Vålerenga W
27 73 - 19 +54 67
3
Rosenborg BK W
27 63 - 26 +37 58
4
LSK Kvinner W
27 48 - 47 +1 40
5
Stabæk W
27 31 - 37 -6 40
6
Hønefoss W
27 23 - 56 -33 26
7
Lyn W
27 31 - 52 -21 25
8
Bodø / Glimt W
27 22 - 63 -41 20
9
Røa W
27 23 - 52 -29 19
10
Kolbotn W
27 27 - 68 -41 17
Champions League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

29Trận đấu27
66Ghi được23
30Thủng lưới56
2.28Bàn thắng mỗi trận0.85
12Giữ sạch lưới4
19Trên 2.5 bàn14
35Hiệp hai13

Đối đầu

Trang trận đấu