LSK Kvinner W
4 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Bodø / Glimt W

LSK Kvinner W vs Bodø / Glimt W

Tỷ số chung cuộc: LSK Kvinner W 4-0 Bodø / Glimt W tại Toppserien, 19 tháng 6, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: LSK Kvinner W thắng 3, hòa 1, Bodø / Glimt W thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Toppserien · Vòng 14
Phong độ
WWLLD LSK Kvinner W
LLLLD Bodø / Glimt W
  1. 12' T. Kyvag · M. Nyhagen 1-0
  2. 43' T. Erikstein · S. Bjerksaeter 2-0
  3. HT2-0
  4. 64' M. Nyhagen · T. Kyvag 3-0
  5. 65' M. Christensen K. Hjelmhaug
  6. 66' E. Reshane A. Holmstrom
  7. 69' S. Berg R. Fiabema
  8. 69' G. Johansen C. Falch
  9. 73' C. Alfredsen T. Erikstein
  10. 73' A. Johnsson-Haahr M. Nyhagen
  11. 74' E. Brunes M. Hjelmhaug
  12. 74' M. Theting S. Moe
  13. 86' K. Rengard A. Johansen
  14. 87' T. Reiertsen A. Sannes
  15. 90' S. Tofft · M. Christensen 4-0
  16. FT4-0

Đội hình

LSK Kvinner W
  1. 1K. Sporsem
  2. 16A. Holmstrom ▼ 66'
  3. 17S. Tofft
  4. 4M. Hjelmhaug ▼ 74'
  5. 3O. Johansen
  6. 8K. Hjelmhaug ▼ 65'
  7. 19E. Peuhkurinen
  8. 99T. Erikstein ▼ 73'
  9. 9M. Nyhagen ▼ 73'
  10. 18S. Bjerksaeter
  11. 11T. Kyvag

Dự bị 7

  1. 24E. Sjafjell
  2. 5E. Brunes ▲ 74'
  3. 6C. Alfredsen ▲ 73'
  4. 7A. Johnsson-Haahr ▲ 73'
  5. 10M. Christensen ▲ 65'
  6. 12C. Herseth
  7. 35E. Reshane ▲ 66'
Bodø / Glimt W
  1. 1A. Corder
  2. 22R. Fiabema ▼ 69'
  3. 24A. Snead
  4. 4L. Hammer
  5. 2A. Sannes ▼ 87'
  6. 13C. Cagnina
  7. 21S. Moe ▼ 74'
  8. 6K. Brudvik
  9. 17C. Falch ▼ 69'
  10. 18A. Johansen ▼ 86'
  11. 9L. Dissing

Dự bị 6

  1. 3T. Reiertsen ▲ 87'
  2. 7S. Berg ▲ 69'
  3. 8M. Theting ▲ 74'
  4. 10G. Johansen ▲ 69'
  5. 26K. Rengard ▲ 86'
  6. 12T. E. Jarlsdatter Samuelsen

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SK Brann W
27 90 - 11 +79 74
2
Vålerenga W
27 73 - 19 +54 67
3
Rosenborg BK W
27 63 - 26 +37 58
4
LSK Kvinner W
27 48 - 47 +1 40
5
Stabæk W
27 31 - 37 -6 40
6
Hønefoss W
27 23 - 56 -33 26
7
Lyn W
27 31 - 52 -21 25
8
Bodø / Glimt W
27 22 - 63 -41 20
9
Røa W
27 23 - 52 -29 19
10
Kolbotn W
27 27 - 68 -41 17
Champions League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

27Trận đấu27
48Ghi được22
47Thủng lưới63
1.78Bàn thắng mỗi trận0.81
6Giữ sạch lưới4
17Trên 2.5 bàn20
23Hiệp hai13

Đối đầu

Trang trận đấu