LSK Kvinner W
3 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Stabæk W

LSK Kvinner W vs Stabæk W

Tỷ số chung cuộc: LSK Kvinner W 3-2 Stabæk W tại Toppserien, 15 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: LSK Kvinner W thắng 6, hòa 2, Stabæk W thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Toppserien · Vòng 8
Sân vận động
LSK-hallen, Lillestrøm
Phong độ
WWLLD LSK Kvinner W
LLWDW Stabæk W
  1. 10' Á. Halldórsdóttir 1-0
  2. 19' 1-1 M. Bjånesøy
  3. 36' K. Jørgensen 2-1
  4. HT2-1
  5. 46' O. Johansen M. Authen
  6. 46' T. Erikstein M. Christensen
  7. 46' S. Helgesen F. Lång
  8. 46' A. Anderdal M. Bjånesøy
  9. 70' T. Erikstein 3-1
  10. 74' M. Serrano T. Loennecken
  11. 81' E. Reshane T. Kyvåg
  12. 87' 3-2 A. Anderdal
  13. FT3-2

Đội hình

LSK Kvinner W HLV: A. Bergdølmo
  1. 13C. Fiskerstrand
  2. 16K. Jørgensen
  3. 5C. Huseby
  4. 4M. Hjelmhaug
  5. 14E. Woldvik
  6. 24M. Authen ▼ 46'
  7. 10M. Ivanović
  8. 6O. Siren
  9. 8M. Christensen ▼ 46'
  10. 9Á. Halldórsdóttir
  11. 11T. Kyvåg ▼ 81'

Dự bị 7

  1. 3O. Johansen ▲ 46'
  2. 99T. Erikstein ▲ 46'
  3. 35E. Reshane ▲ 81'
  4. 1T. Erichsen
  5. 12C. Herseth
  6. 17K. Hjelmhaug
  7. 2J. Løken
Stabæk W HLV: J. Jönsson
  1. 22S. Skoglund
  2. 6L. Hansen
  3. 13F. Lång ▼ 46'
  4. 5S. Bjørneboe
  5. 2E. Bølviken
  6. 8E. Østerås
  7. 28M. Kruse
  8. 4T. Loennecken ▼ 74'
  9. 7M. Bjånesøy ▼ 46'
  10. 51I. Omarsdottir
  11. 9M. Isaksen

Dự bị 9

  1. 16S. Helgesen ▲ 46'
  2. 19A. Anderdal ▲ 46'
  3. 10M. Serrano ▲ 74'
  4. 3A. Rasmussen
  5. 17M. Berg-Solemdal
  6. 30E. Kolbjørnsen
  7. 44I. Norstrøm
  8. 80C. Lind
  9. 95M. Thoresen

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Vålerenga W
27 74 - 17 +57 73
2
SK Brann W
27 70 - 24 +46 58
3
Rosenborg BK W
27 38 - 32 +6 46
4
LSK Kvinner W
27 43 - 31 +12 44
5
Stabæk W
27 40 - 38 +2 37
6
Lyn W
27 25 - 41 -16 33
7
Røa W
27 22 - 37 -15 29
8
Kolbotn W
27 28 - 55 -27 26
9
Åsane W
27 19 - 39 -20 18
10
Arna-Bjørnar W
27 17 - 62 -45 15
Champions League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

27Trận đấu27
43Ghi được40
31Thủng lưới38
1.59Bàn thắng mỗi trận1.48
6Giữ sạch lưới9
14Trên 2.5 bàn14
26Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu