Start vs KFUM Oslo
Tỷ số chung cuộc: Start 4-1 KFUM Oslo tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 30 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Start thắng 3, hòa 2, KFUM Oslo thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 19
- Sân vận động
- Sparebanken Sør Arena, Kristiansand
- Phong độ
- LLWWL Start
- WWDWL KFUM Oslo
- 3' A. Ujkani 1-0
- 23' Deni Dashaev
- 26' Brage Skaret
- 27' 1-1 B. Njie11m
- 30' Daniel Schneider
- 37' Jesper Cornelius
- 39' Jacob Blixt Flaten
- 44' E. Reitan 2-1
- HT2-1
- 46' Erlend Dahl Reitan
- 46' Bilal Njie
- 46' ▲ F. Berglie ▼ B. Skaret
- 46' ▲ T. Soras ▼ J. Flaten
- 52' Altin Ujkani
- 61' ▲ H. Lorentzen ▼ N. Koutsakos
- 61' ▲ M. Ugland ▼ E. Schulze
- 62' ▲ S. Sjokvist ▼ J. Hjorth
- 62' ▲ B. Kristensen ▼ J. Gonstad
- 67' ▲ J. Meyer ▼ E. Reitan
- 73' ▲ D. Hickson ▼
- 81' H. Lorentzen · E. Segberg 3-1
- 84' ▲ F. Palerud ▼ O. Toure
- 84' ▲ S. Samuyiwa ▼ S. Mvoue
- 90'+2 Daniel Schneider
- 90'+2 Daniel Schneider
- 90' D. Dashaev · J. Cornelius 4-1
- FT4-1
Đội hình
- 45F. Manojlovic
- 29E. Reitan▼ 67'
- 28J. Husebo
- 3A. Ujkani
- 27O. Toure▼ 84'
- 10S. Mvoue▼ 84'
- 23E. Segberg
- 11E. Schulze▼ 61'
- 12D. Dashaev
- 17J. Cornelius
- 9N. Koutsakos▼ 61'
Dự bị 9
- 24S. Strand-Kolbjornsen
- 38J. Engenes
- 2F. Palerud▲ 84'
- 4J. Meyer▲ 67'
- 13S. Griesbeck
- 20H. Lorentzen▲ 61'
- 18M. Ugland▲ 61'
- 8N. Jojic
- 35S. Samuyiwa▲ 84'
- 25H. Jenssen
- 24H. Rosten
- 13B. Skaret▼ 46'
- 2D. Schneider
- 14H. Hoseth
- 9M. Vinjor
- 6J. Flaten▼ 46'
- 16J. Hjorth▼ 62'
- 18R. E. Vinge
- 17J. Gonstad▼ 62'
- 10B. Njie
Dự bị 9
- 1E. Odegaard
- 5F. Berglie▲ 46'
- 42D. Hickson▲ 73'
- 4M. Njie
- 27T. Soras▲ 46'
- 19E. Saunes
- 21S. Sjokvist▲ 62'
- 22B. Kristensen▲ 62'
- 29I. Skovsgaard
Thống kê
04⚑6
⚑741
44%Kiểm soát bóng56%
19Dứt điểm9
7Trúng đích1
8Chệch đích5
4Bị chặn3
6Phạt góc7
1Việt vị0
11Phạm lỗi12
4Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua3
409Chuyền bóng503
78%Chính xác chuyền80%
3.43Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.65
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 49 - 15 | +34 | 47 | |
| 2 | 19 | 43 - 19 | +24 | 44 | |
| 3 | 18 | 34 - 20 | +14 | 35 | |
| 4 | 18 | 36 - 29 | +7 | 30 | |
| 5 | 19 | 26 - 26 | 0 | 29 | |
| 6 | 19 | 31 - 26 | +5 | 27 | |
| 7 | 19 | 37 - 29 | +8 | 26 | |
| 8 | 19 | 23 - 30 | -7 | 26 | |
| 9 | 18 | 20 - 23 | -3 | 23 | |
| 10 | 19 | 26 - 36 | -10 | 23 | |
| 11 | 18 | 31 - 38 | -7 | 21 | |
| 12 | 19 | 16 - 24 | -8 | 20 | |
| 13 | 18 | 20 - 31 | -11 | 19 | |
| 14 | 19 | 30 - 43 | -13 | 18 | |
| 15 | 18 | 17 - 29 | -12 | 16 | |
| 16 | 19 | 20 - 41 | -21 | 13 |
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen
So sánh
9Trận đấu11
10Ghi được17
16Thủng lưới20
1.11Bàn thắng mỗi trận1.55
1Giữ sạch lưới1
7Trên 2.5 bàn8
5Hiệp hai6