Start
0 : 3
FT · Hiệp một 0:3
·
Viking FK

Start vs Viking FK

Tỷ số chung cuộc: Start 0-3 Viking FK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 1 tháng 8, 2026.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 16
Sân vận động
Sparebanken Sør Arena, Kristiansand
Phong độ
LLWWL Start
DWWWD Viking FK
  1. 5' 0-1 Z. Tripic11m
  2. 18' 0-2 P. Christiansen
  3. 22' 0-3 E. Austbo · P. Christiansen
  4. 33' Zlatko Tripić
  5. 34' Sondre Flem Bjørshol
  6. 45'+2 James Ampofo
  7. HT0-3
  8. 57' Tobias Moi
  9. 60' D. Dashaev E. Schulze
  10. 65' H. J. Haugen S. Bjorshol
  11. 66' O. Visted E. Austbo
  12. 68' Steve Mvoué
  13. 69' S. Samuyiwa J. Ampofo
  14. 74' V. Auklend K. Haugen
  15. 74' R. Postema P. Christiansen
  16. 86' F. Botnen H. Heggheim
  17. 89' L. Gausdal S. Mvoue
  18. 89' J. Meyer J. Husebo
  19. FT0-3

Đội hình

Start Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Azar Karadas
  1. 1J. Larsen
  2. 29E. Reitan
  3. 6J. Norheim
  4. 28J. Husebo▼ 89'
  5. 27O. Toure
  6. 10S. Mvoue▼ 89'
  7. 20H. Lorentzen
  8. 16T. Strannegard
  9. 11E. Schulze▼ 60'
  10. 17J. Cornelius
  11. 22J. Ampofo▼ 69'

Dự bị 7

  1. 39D. C. Birkenes
  2. 14M. Soomets
  3. 3A. Ujkani
  4. 12D. Dashaev▲ 60'
  5. 30L. Gausdal▲ 89'
  6. 4J. Meyer▲ 89'
  7. 35S. Samuyiwa▲ 69'
Viking FK Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Bjarte Aarsheim
  1. 1A. Ostbo
  2. 18S. Bjorshol▼ 65'
  3. 5H. Heggheim▼ 86'
  4. 3V. Vevatne
  5. 28K. Haugen▼ 74'
  6. 7K. Askildsen
  7. 29T. Moi
  8. 26S. Kvia-Egeskog
  9. 10Z. Tripic
  10. 20P. Christiansen▼ 74'
  11. 17E. Austbo▼ 66'

Dự bị 9

  1. 30L. Belko
  2. 2H. J. Haugen▲ 65'
  3. 16R. Alte
  4. 38F. Botnen▲ 86'
  5. 24V. Auklend▲ 74'
  6. 23N. Fuglestad
  7. 11R. Postema▲ 74'
  8. 33J. Hansen
  9. 15O. Visted▲ 66'

Thống kê

026
530
48%Kiểm soát bóng52%
21Dứt điểm9
2Trúng đích7
11Chệch đích1
8Bị chặn1
6Phạt góc5
1Việt vị2
12Phạm lỗi11
2Thẻ vàng3
2Cứu thua5
404Chuyền bóng452
80%Chính xác chuyền81%
1.75Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.46

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bodo/Glimt
19 49 - 15 +34 47
2
Viking FK
19 43 - 19 +24 44
3
Tromso
18 34 - 20 +14 35
4
Molde FK
18 36 - 29 +7 30
5
Lillestrøm SK
19 26 - 26 0 29
6
Rosenborg BK
19 31 - 26 +5 27
7
SK Brann
19 37 - 29 +8 26
8
Fredrikstad FK
19 23 - 30 -7 26
9
Sarpsborg 08 FF
18 20 - 23 -3 23
10
Ham-Kam
19 26 - 36 -10 23
11
Valerenga
18 31 - 38 -7 21
12
Sandefjord
19 16 - 24 -8 20
13
KFUM Oslo
18 20 - 31 -11 19
14
Aalesund
19 30 - 43 -13 18
15
Kristiansund BK
18 17 - 29 -12 16
16
Start
19 20 - 41 -21 13
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen

So sánh

9Trận đấu14
10Ghi được25
16Thủng lưới14
1.11Bàn thắng mỗi trận1.79
1Giữ sạch lưới3
7Trên 2.5 bàn10
5Hiệp hai11

Đối đầu

Trang trận đấu