Kristiansund BK vs Start
Tỷ số chung cuộc: Kristiansund BK 1-2 Start tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 25 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Kristiansund BK thắng 0, hòa 1, Start thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 15
- Phong độ
- WLWDW Kristiansund BK
- LLWWL Start
- 15' S. Kilen · A. Munksgaard 1-0
- 25' 1-1 E. Segberg · E. Schulze
- 26' Eirik Schulze
- 37' Julius Mar Juliusson
- HT1-1
- 46' ▲ N. Odegard ▼ S. Skeide
- 46' ▲ H. Lorentzen ▼ E. Schulze
- 52' Jesper Isaksen
- 68' ▲ H. Haugen ▼ J. Isaksen
- 69' ▲ T. Svendsen ▼ L. Alvheim
- 73' Julius Mar Juliusson
- 73' Julius Mar Juliusson
- 74' ▲ D. Dashaev ▼ O. Toure
- 75' ▲ M. Williamsen ▼ A. Ronning
- 81' ▲ H. Magnusson ▼
- 87' Hrannar Snær Magnússon
- 90'+4 Heine Gikling Bruseth
- 90'+4 Erlend Dahl Reitan
- 90'+2 ▲ A. Ujkani ▼ J. Ampofo
- 90' 1-2 T. Strannegard · H. Lorentzen
- FT1-2
Đội hình
- 1M. Lansing
- 13A. Munksgaard
- 4J. Juliusson
- 5D. Ulvestad
- 6J. Isaksen▼ 68'
- 10H. Bruseth
- 14S. Skeide▼ 46'
- 20W. Igor
- 9S. Kilen
- 27A. Ronning▼ 75'
- 19L. Alvheim▼ 69'
Dự bị 9
- 12A. Saether
- 23T. Svendsen▲ 69'
- 77H. Magnusson▲ 81'
- 22H. Haugen▲ 68'
- 17M. Williamsen▲ 75'
- 8N. Odegard▲ 46'
- 31H. Opsahl
- 38A. N. Brattoy
- 39N. Finset
- 1J. Larsen
- 29E. Reitan
- 6J. Norheim
- 28J. Husebo
- 27O. Toure▼ 74'
- 23E. Segberg
- 11E. Schulze▼ 46'
- 16T. Strannegard
- 10S. Mvoue
- 17J. Cornelius
- 22J. Ampofo▼ 90'
Dự bị 7
- 39D. C. Birkenes
- 14M. Soomets
- 3A. Ujkani▲ 90'
- 12D. Dashaev▲ 74'
- 30L. Gausdal
- 20H. Lorentzen▲ 46'
- 2F. Palerud
Thống kê
15⚑3
⚑620
43%Kiểm soát bóng57%
7Dứt điểm22
2Trúng đích5
3Chệch đích13
2Bị chặn4
3Phạt góc6
11Phạm lỗi15
5Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua1
333Chuyền bóng424
77%Chính xác chuyền81%
0.41Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.72
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 49 - 15 | +34 | 47 | |
| 2 | 19 | 43 - 19 | +24 | 44 | |
| 3 | 18 | 34 - 20 | +14 | 35 | |
| 4 | 19 | 38 - 29 | +9 | 33 | |
| 5 | 19 | 26 - 26 | 0 | 29 | |
| 6 | 19 | 31 - 26 | +5 | 27 | |
| 7 | 19 | 37 - 29 | +8 | 26 | |
| 8 | 19 | 23 - 30 | -7 | 26 | |
| 9 | 19 | 22 - 25 | -3 | 24 | |
| 10 | 19 | 26 - 36 | -10 | 23 | |
| 11 | 19 | 33 - 40 | -7 | 22 | |
| 12 | 19 | 16 - 24 | -8 | 20 | |
| 13 | 19 | 20 - 33 | -13 | 19 | |
| 14 | 19 | 30 - 43 | -13 | 18 | |
| 15 | 18 | 17 - 29 | -12 | 16 | |
| 16 | 19 | 20 - 41 | -21 | 13 |
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen
So sánh
9Trận đấu9
9Ghi được10
13Thủng lưới16
1Bàn thắng mỗi trận1.11
2Giữ sạch lưới1
6Trên 2.5 bàn7
6Hiệp hai5