Start
0 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Rosenborg BK

Start vs Rosenborg BK

Tỷ số chung cuộc: Start 0-3 Rosenborg BK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 18 tháng 7, 2026.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 14
Sân vận động
Sparebanken Sør Arena, Kristiansand
Phong độ
LLWWL Start
WWWLW Rosenborg BK
  1. 35' 0-1 A. Chiakha11m
  2. HT0-1
  3. 46' E. Schulze M. Ugland
  4. 46' J. Ampofo H. Lorentzen
  5. 46' J. Mortensen J. Svensson
  6. 65' S. Nordli M. Bomholt
  7. 65' T. Dahl A. Pereira
  8. 73' Steve Mvoué
  9. 74' Simen Nordli
  10. 75' S. Vaananen O. Selnaes
  11. 75' J. Reitan-Sunde D. Duris
  12. 77' Jesper Reitan-Sunde
  13. 78' D. Dashaev S. Mvoue
  14. 90' John Olav Norheim
  15. 90' 0-2 S. Nordli · E. K. Ceide
  16. 90' 0-3 A. Chiakha · E. K. Ceide
  17. FT0-3

Đội hình

Start Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Azar Karadas
  1. 1J. Larsen
  2. 27O. Toure
  3. 29E. Reitan
  4. 6J. Norheim
  5. 28J. Husebo
  6. 16T. Strannegard
  7. 10S. Mvoue▼ 78'
  8. 23E. Segberg
  9. 18M. Ugland▼ 46'
  10. 17J. Cornelius
  11. 20H. Lorentzen▼ 46'

Dự bị 9

  1. 39D. C. Birkenes
  2. 14M. Soomets
  3. 3A. Ujkani
  4. 12D. Dashaev▲ 78'
  5. 30L. Gausdal
  6. 11E. Schulze▲ 46'
  7. 2F. Palerud
  8. 22J. Ampofo▲ 46'
  9. 5O. Jebali
Rosenborg BK Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Freyr Alexandersson
  1. 1L. Wahlstedt
  2. 22J. Svensson▼ 46'
  3. 4M. K. Ceide
  4. 21T. Nemcik
  5. 19A. Pereira▼ 65'
  6. 10O. Selnaes▼ 75'
  7. 29D. Duris▼ 75'
  8. 17M. Bomholt▼ 65'
  9. 8I. Fossum
  10. 35E. K. Ceide
  11. 18A. Chiakha

Dự bị 9

  1. 12R. Sandberg
  2. 15J. Mortensen▲ 46'
  3. 6S. Vaananen▲ 75'
  4. 14J. Reitan-Sunde▲ 75'
  5. 16A. F. Witry
  6. 7S. Nordli▲ 65'
  7. 11N. Sahsah
  8. 3T. Dahl▲ 65'
  9. 5H. Volden

Thống kê

025
320
45%Kiểm soát bóng55%
14Dứt điểm9
3Trúng đích5
10Chệch đích4
1Bị chặn0
5Phạt góc3
1Việt vị2
15Phạm lỗi15
2Thẻ vàng2
2Cứu thua3
312Chuyền bóng397
73%Chính xác chuyền78%
0.78Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.55

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bodo/Glimt
19 49 - 15 +34 47
2
Viking FK
19 43 - 19 +24 44
3
Tromso
18 34 - 20 +14 35
4
Molde FK
18 36 - 29 +7 30
5
Lillestrøm SK
19 26 - 26 0 29
6
Rosenborg BK
19 31 - 26 +5 27
7
SK Brann
19 37 - 29 +8 26
8
Fredrikstad FK
19 23 - 30 -7 26
9
Sarpsborg 08 FF
18 20 - 23 -3 23
10
Ham-Kam
19 26 - 36 -10 23
11
Valerenga
18 31 - 38 -7 21
12
Sandefjord
19 16 - 24 -8 20
13
KFUM Oslo
18 20 - 31 -11 19
14
Aalesund
19 30 - 43 -13 18
15
Kristiansund BK
18 17 - 29 -12 16
16
Start
19 20 - 41 -21 13
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen

So sánh

9Trận đấu12
10Ghi được30
16Thủng lưới19
1.11Bàn thắng mỗi trận2.5
1Giữ sạch lưới5
7Trên 2.5 bàn11
5Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu