Haugesund vs Bryne
Tỷ số chung cuộc: Haugesund 1-4 Bryne tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 30 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Haugesund thắng 4, hòa 0, Bryne thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 30
- Phong độ
- LWWWW Haugesund
- WWWLL Bryne
- 3' 0-1 H. Larsen · E. Saunes
- 6' 0-2 H. Larsen · S. Bojadzic
- 8' S. Diarra · T. Nyhammer 1-2
- 11' Duarte Moreira
- 32' ▲ F. A. Jakobsen ▼ N. Hamalainen
- 41' Lars Erik Sødal
- HT1-2
- 46' ▲ R. Thellufsen ▼ A. Scriven
- 61' ▲ J. Ostrem ▼ D. Moreira
- 62' ▲ J. Tveita ▼ C. Landu-Landu
- 67' ▲ M. Hope ▼ C. Niyukuri
- 67' ▲ W. Valenza ▼ V. Solheim
- 73' ▲ K. Haland ▼
- 73' 1-3 K. Haland
- 80' 1-4 J. Ostrem · K. Haland
- 82' ▲ I. Camara ▼ T. Nyhammer
- 82' ▲ L. Eide ▼ H. V. Karlsen
- 82' ▲ I. Spiridonov ▼ J. de Boer
- FT1-4
Đội hình
- 12E. Fauskanger 5.9
- 2C. Niyukuri ▼ 67' 6.6
- 6P. Bizoza 6.3
- 4M. Fischer 6.7
- 3N. Hamalainen ▼ 32' 6.3
- 10T. Nyhammer ⇢ ▼ 82' 7.2
- 8P. Hannola 6.5
- 18V. Solheim ▼ 67' 6.6
- 42A. Bondhus 6.2
- 29S. Diarra ⚽ 7.3
- 17H. V. Karlsen ▼ 82' 6.3
Dự bị 9
- 1A. Wichne
- 20I. Seone
- 25M. Hope ▲ 67' 6.3
- 30I. Camara ▲ 82' 6.3
- 36E. Helgeland
- 41M. Myklebust
- 43L. Eide ▲ 82' 6.3
- 45W. Valenza ▲ 67' 6.3
- 46F. A. Jakobsen ▲ 32' 6.3
- 12J. de Boer ▼ 82' 6.7
- 20J. Gregersen 7.9
- 5J. Haahr 7.2
- 3P. A. Wik 7.0
- 14E. Saunes ⇢ 7.6
- 22H. Larsen ⚽2 8.6
- 8L. Sodal 7.3
- 4C. Landu-Landu ▼ 62' 6.3
- 11A. Scriven ▼ 46' 6.5
- 18D. Moreira ▼ 61' 6.2
- 9S. Bojadzic ⇢2 7.3
Dự bị 7
- 2A. Skovgaard
- 15J. Tveita ▲ 62' 7.2
- 23K. Haland ⚽ ▲ 73' 8.2
- 24R. Thellufsen ▲ 46' 6.6
- 28J. Ostrem ⚽ ▲ 61' 7.3
- 29M. Lye
- 99I. Spiridonov ▲ 82' 6.3
Thống kê
00⚑2
⚑800
50%Kiểm soát bóng50%
6Dứt điểm14
2Trúng đích7
1Chệch đích4
3Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn3
2Phạt góc8
2Việt vị3
6Phạm lỗi8
3Cứu thua1
418Chuyền bóng417
315Chuyền chính xác319
75%Chính xác chuyền76%
0.32Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.04
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 77 - 36 | +41 | 71 | |
| 2 | 30 | 85 - 28 | +57 | 70 | |
| 3 | 30 | 50 - 36 | +14 | 57 | |
| 4 | 30 | 55 - 46 | +9 | 56 | |
| 5 | 30 | 55 - 42 | +13 | 48 | |
| 6 | 30 | 49 - 50 | -1 | 43 | |
| 7 | 30 | 45 - 42 | +3 | 42 | |
| 8 | 30 | 38 - 35 | +3 | 42 | |
| 9 | 30 | 48 - 50 | -2 | 41 | |
| 10 | 30 | 46 - 42 | +4 | 39 | |
| 11 | 30 | 42 - 47 | -5 | 37 | |
| 12 | 30 | 42 - 41 | +1 | 35 | |
| 13 | 30 | 34 - 59 | -25 | 34 | |
| 14 | 30 | 37 - 56 | -19 | 31 | |
| 15 | 30 | 37 - 72 | -35 | 20 | |
| 16 | 30 | 22 - 80 | -58 | 9 |
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen
So sánh
39Trận đấu43
45Ghi được55
88Thủng lưới74
1.15Bàn thắng mỗi trận1.28
5Giữ sạch lưới8
26Trên 2.5 bàn25
23Hiệp hai31