Grorud vs Stjørdals-Blink
Tỷ số chung cuộc: Grorud 0-1 Stjørdals-Blink tại 2. Division - Group 2, 25 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Grorud thắng 1, hòa 2, Stjørdals-Blink thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Division - Group 2 · Vòng 13
- Phong độ
- LWWWD Grorud
- WWWDL Stjørdals-Blink
- 18' A. Bartel
- HT0-0
- 46' ▲ A. Alemseged ▼ E. R. Kalnaes
- 49' J. Rasen
- 58' ▲ V. Kvande ▼ G. Lewis
- 58' ▲ P. Einarson ▼ B. Feldt
- 58' ▲ E. Forren ▼ E. Sandrod
- 68' ▲ M. Larsen ▼ M. H. Haga
- 69' T. Mrakovic
- 75' ▲ J. Koko ▼ A. Tjomsland
- 78' ▲ J. Sudolski ▼ A. Berntsen
- 78' 0-1 E. S. Myrvagnes
- 85' Grorud11mhỏng 11m
- 88' ▲ L. Ulloa Niinivirta ▼ E. S. Myrvagnes
- 90'+1 P. Einarson
- 90'+1 E. Forren
- FT0-1
Đội hình
- 1S. Andersson
- 10A. Berntsen▼ 78'
- 3B. Brevik
- 9M. H. Haga▼ 68'
- 2M. Sandrakumar
- 4T. Mrakovic
- 5W. Silfver-Ramage
- 8A. Tjomsland▼ 75'
- 14E. R. Kalnaes▼ 46'
- 17J. Rasen
- 19M. Mahnin
Dự bị 9
- 31E. Moe
- 6J. Koko▲ 75'
- 7M. Larsen▲ 68'
- 18N. Gulbrandsen
- 20J. Sudolski▲ 78'
- 21A. Alemseged▲ 46'
- 22S. Hagbo
- 23T. Sosseh
- 24W. Bjeglerud
- 12E. Meidal
- 3T. Pedersen
- 4J. Sonstebo
- 24J. Strand
- 27A. Bartel
- 6S. Stuen
- 10G. Lewis▼ 58'
- 22A. Kvalvik
- 20B. Feldt▼ 58'
- 7E. S. Myrvagnes▼ 88'
- 21E. Sandrod▼ 58'
Dự bị 7
- 1L. Hilstad
- 8L. Ulloa Niinivirta▲ 88'
- 11V. Kvande▲ 58'
- 17M. V. Fagerhaug
- 19D. Torp-Helland
- 23P. Einarson▲ 58'
- 29E. Forren▲ 58'
Thống kê
02
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 44 - 15 | +29 | 42 | |
| 2 | 18 | 40 - 26 | +14 | 40 | |
| 3 | 17 | 40 - 19 | +21 | 36 | |
| 4 | 17 | 46 - 25 | +21 | 35 | |
| 5 | 16 | 24 - 15 | +9 | 27 | |
| 6 | 17 | 27 - 29 | -2 | 26 | |
| 7 | 17 | 32 - 32 | 0 | 24 | |
| 8 | 18 | 32 - 33 | -1 | 24 | |
| 9 | 17 | 25 - 31 | -6 | 23 | |
| 10 | 17 | 24 - 30 | -6 | 21 | |
| 11 | 18 | 27 - 36 | -9 | 17 | |
| 12 | 18 | 21 - 37 | -16 | 13 | |
| 13 | 17 | 22 - 56 | -34 | 10 | |
| 14 | 17 | 20 - 40 | -20 | 9 |
So sánh
5Trận đấu8
6Ghi được18
3Thủng lưới14
1.2Bàn thắng mỗi trận2.25
2Giữ sạch lưới1
1Trên 2.5 bàn7
2Hiệp hai12