Kvik Halden vs Lysekloster
Tỷ số chung cuộc: Kvik Halden 1-2 Lysekloster tại 2. Division - Group 1, 15 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Kvik Halden thắng 1, hòa 0, Lysekloster thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Division - Group 1 · Group 1 · Vòng 21
- Sân vận động
- Halden Stadion, Halden
- Phong độ
- LWLDL Kvik Halden
- LLLLL Lysekloster
- 34' J. Edvardsen
- 41' Ø. Næsheim11m 1-0
- HT1-0
- 54' T. Hildal
- 54' M. Jatta
- 55' 1-1 K. Singh
- 59' ▲ O. Håbestad ▼ T. Hildal
- 62' M. Wawrzynkiewicz
- 66' ▲ K. Pereira ▼ A. Mjekiqi
- 66' ▲ C. Skårn ▼ Ø. Næsheim
- 72' ▲ J. Bolsø ▼ J. Kvarven
- 82' 1-2 O. Håbestad
- 84' N. Marthinussen
- 87' ▲ Luís Canina ▼ Seco Sani
- 90' ▲ H. Rinde ▼ K. Singh
- 90' A. Molund
- FT1-2
Đội hình
- 99O. Simsek
- 17D. Sæter-Mehmeti
- 20A. Mjekiqi▼ 66'
- 25H. Hagen
- 19A. Molund
- 42M. Jatta
- 14Zack Blackwell
- 23A. Myklebust
- 9Ø. Næsheim▼ 66'
- 58Seco Sani▼ 87'
- 18A. Østerud
Dự bị 8
- 16K. Pereira▲ 66'
- 77C. Skårn▲ 66'
- 28Luís Canina▲ 87'
- 3M. Grimstad
- 70L. Gabrielsen
- 11J. Wichstrøm Johansen
- 15S. Kohberg
- 12S. Lund
- 1V. Meļņičenko
- 33M. Wawrzynkiewicz
- 4N. Marthinussen
- 8H. Andersen
- 31J. Kvarven▼ 72'
- 20S. Marthinussen
- 16S. Brudvik
- 7J. Edvardsen
- 10A. Dang
- 14K. Singh▼ 90'
- 21T. Hildal▼ 59'
Dự bị 6
- 19O. Håbestad▲ 59'
- 32J. Bolsø▲ 72'
- 2H. Rinde▲ 90'
- 11L. Eftevaag
- 12A. Svensson
- 13Y. Moula
Thống kê
02
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 50 - 22 | +28 | 58 | |
| 2 | 26 | 46 - 33 | +13 | 48 | |
| 3 | 26 | 40 - 34 | +6 | 45 | |
| 4 | 26 | 57 - 45 | +12 | 42 | |
| 5 | 26 | 47 - 42 | +5 | 41 | |
| 6 | 26 | 52 - 49 | +3 | 38 | |
| 7 | 26 | 32 - 30 | +2 | 35 | |
| 8 | 26 | 45 - 49 | -4 | 34 | |
| 9 | 26 | 29 - 33 | -4 | 34 | |
| 10 | 26 | 34 - 41 | -7 | 33 | |
| 11 | 26 | 29 - 41 | -12 | 33 | |
| 12 | 26 | 49 - 45 | +4 | 31 | |
| 13 | 26 | 27 - 40 | -13 | 24 | |
| 14 | 26 | 28 - 61 | -33 | 17 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
33Trận đấu38
35Ghi được75
72Thủng lưới59
1.06Bàn thắng mỗi trận1.97
7Giữ sạch lưới9
23Trên 2.5 bàn27
15Hiệp hai47