Kvik Halden vs Odd II
Tỷ số chung cuộc: Kvik Halden 1-2 Odd II tại 2. Division - Group 1, 3 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Kvik Halden thắng 2, hòa 0, Odd II thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Division - Group 1 · Group 1 · Vòng 13
- Sân vận động
- Halden Stadion, Halden
- Trọng tài
- J. Mertens
- Phong độ
- LWLDL Kvik Halden
- LLWLW Odd II
- 21' M. Lekven
- 27' M. Engebretsen
- 29' 0-1 M. Ingebrigtsen
- 44' A. Zoulakis 1-1
- HT1-1
- 67' ▲ A. Markovic ▼ U. Seferi
- 67' ▲ M. Moberg ▼ N. Kynningsrud
- 67' ▲ S. Skjeldal ▼ A. Stensrud
- 74' 1-2 S. Aas11m
- 75' ▲ Ø. Næsheim ▼ A. Zoulakis
- 79' ▲ E. Adukonis ▼ A. Elyounoussi
- 89' ▲ E. Gisa ▼ F. Tewelde
- 90' D. Mehmeti
- FT1-2
Đội hình
- 99O. Simsek
- 17D. Sæter-Mehmeti
- 16F. Westgård
- 6D. Hultqvist
- 11A. Elyounoussi ▼ 79'
- 23M. Engebretsen
- 29U. Seferi ▼ 67'
- 13A. Zoulakis ▼ 75'
- 19N. Kynningsrud ▼ 67'
- 10F. Næss
- 7A. Makiadi
Dự bị 9
- 3A. Markovic ▲ 67'
- 8M. Moberg ▲ 67'
- 9Ø. Næsheim ▲ 75'
- 20E. Adukonis ▲ 79'
- 2L. Olsen
- 5E. Čomor
- 12O. Thomassen
- 22P. Bønøgård
- 28K. Thorvaldsen
- 12P. Nygaard Klausen
- 25John Kitolano
- 17I. Mesík
- 16D. Gjengaar
- 21M. Lekven
- 18S. Aas
- 6S. Jørgensen
- 7J. Skau
- 14M. Ingebrigtsen
- 22A. Stensrud ▼ 67'
- 9F. Tewelde ▼ 89'
Dự bị 7
- 4S. Skjeldal ▲ 67'
- 11E. Gisa ▲ 89'
- 1L. Dahlen
- 15O. Ugwuadu
- 29C. Andersen
- 24E. Rosvold
- 13J. Nesland
Thống kê
02
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 46 - 23 | +23 | 56 | |
| 2 | 24 | 55 - 35 | +20 | 56 | |
| 3 | 24 | 51 - 29 | +22 | 45 | |
| 4 | 24 | 46 - 32 | +14 | 43 | |
| 5 | 24 | 43 - 36 | +7 | 34 | |
| 6 | 24 | 36 - 39 | -3 | 31 | |
| 7 | 24 | 46 - 43 | +3 | 29 | |
| 8 | 24 | 37 - 38 | -1 | 29 | |
| 9 | 24 | 37 - 43 | -6 | 24 | |
| 10 | 24 | 29 - 45 | -16 | 24 | |
| 11 | 24 | 32 - 43 | -11 | 23 | |
| 12 | 24 | 30 - 48 | -18 | 22 | |
| 13 | 24 | 34 - 68 | -34 | 16 | |
| 14 | 0 | 0 - 0 | 0 | 0 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
29Trận đấu25
52Ghi được31
38Thủng lưới50
1.79Bàn thắng mỗi trận1.24
12Giữ sạch lưới1
17Trên 2.5 bàn15
29Hiệp hai16