Raufoss
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Mjondalen

Raufoss vs Mjondalen

Tỷ số chung cuộc: Raufoss 0-1 Mjondalen tại 1. Division, 9 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Raufoss thắng 0, hòa 3, Mjondalen thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
1. Division · Vòng 30
Sân vận động
NAMMO Stadion, Raufoss
Phong độ
LWLLL Raufoss
WWLLL Mjondalen
  1. 19' J. Haruna
  2. HT0-0
  3. 56' M. Bringaker K. Tokstad
  4. 57' 0-1 M. Pedersen
  5. 74' M. Fagernes K. Hay
  6. 76' M. Ovenstad E. Brenden
  7. 76' N. Semmen A. Conteh
  8. 82' E. Furaha J. Lynum
  9. 88' V. Moberg M. Pedersen
  10. 90' V. Fors
  11. 90'+2 S. Eriksen
  12. FT0-1

Đội hình

Raufoss HLV: J. Wålemark
  1. 1O. Lauvli
  2. 15K. Hay▼ 74'
  3. 77M. Alm
  4. 16J. Ørsahl
  5. 14J. Haruna
  6. 4J. Lynum▼ 82'
  7. 8R. Nelson
  8. 22V. Fors
  9. 26A. Hadzic
  10. 18K. Somesi
  11. 9E. Hustad

Dự bị 7

  1. 19M. Fagernes▲ 74'
  2. 23E. Furaha▲ 82'
  3. 3A. Hussein
  4. 20J. Ampofo
  5. 21Y. Agyeman
  6. 28P. Jensen
  7. 31J. Korsaksel
Mjondalen HLV: K. Nicol
  1. 1T. Kinn
  2. 5S. Øverby
  3. 26A. Lukić
  4. 2S. Eriksen
  5. 27K. Tokstad▼ 56'
  6. 19E. Brenden▼ 76'
  7. 45M. Olsen
  8. 8O. Sveen
  9. 24M. Pedersen▼ 88'
  10. 25A. Heredia-Randen
  11. 20A. Conteh▼ 76'

Dự bị 9

  1. 9M. Bringaker▲ 56'
  2. 7M. Ovenstad▲ 76'
  3. 14N. Semmen▲ 76'
  4. 10V. Moberg▲ 88'
  5. 3M. Welinder
  6. 13A. Fagereng
  7. 15L. Reuterswärd
  8. 16J. Dahlby
  9. 18N. Årsbog

Thống kê

02
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Valerenga
30 82 - 31 +51 69
2
Bryne
30 50 - 29 +21 58
3
Moss
30 54 - 41 +13 53
4
Egersund
30 57 - 56 +1 47
5
Lyn
30 56 - 40 +16 46
6
Kongsvinger
30 47 - 50 -3 44
7
Stabaek
30 57 - 59 -2 42
8
Raufoss
30 34 - 35 -1 41
9
Aalesund
30 45 - 49 -4 40
10
Ranheim
30 48 - 46 +2 39
11
Asane
30 46 - 52 -6 37
12
Start
30 45 - 57 -12 35
13
Sogndal
30 34 - 40 -6 34
14
Mjondalen
30 38 - 50 -12 31
15
Levanger
30 47 - 51 -4 29
16
Sandnes ULF
30 26 - 80 -54 17
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu40
69Ghi được52
56Thủng lưới63
1.53Bàn thắng mỗi trận1.3
9Giữ sạch lưới9
24Trên 2.5 bàn21
31Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu