Bangor
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Larne FC

Bangor vs Larne FC

Tỷ số chung cuộc: Bangor 0-2 Larne FC tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 6 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Bangor thắng 0, hòa 1, Larne FC thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 6
Phong độ
DLLLD Bangor
LDWLW Larne FC
  1. 13' M. Morgan J. O'Mahony
  2. HT0-0
  3. 46' D. Bent J. Simpson
  4. 49' L. Francis C. McGuinness
  5. 64' C. McKendry T. O'Connor
  6. 71' 0-1 C. McKendry
  7. 82' K. Owens S. McGuinness
  8. 82' R. Garrett T. Mulvenna
  9. 82' P. Osew B. Cushnie
  10. 85' 0-2 B. Magee
  11. 90'+1 M. Harkin M. Lusty
  12. FT0-2

Đội hình

Bangor HLV: L. Feeney
  1. 1G. Deane
  2. 2C. McGuinness ▼ 49'
  3. 3R. Neale
  4. 4M. Haughey
  5. 7L. Hassin
  6. 8T. Mulvenna ▼ 82'
  7. 9B. Arthurs
  8. 10B. Cushnie ▼ 82'
  9. 15J. O'Mahony ▼ 13'
  10. 17H. Lynch
  11. 28S. McGuinness ▼ 82'

Dự bị 7

  1. 5K. Owens ▲ 82'
  2. 12S. McArthur
  3. L. Francis ▲ 49'
  4. 20R. Garrett ▲ 82'
  5. 25M. Morgan ▲ 13'
  6. 37P. Osew ▲ 82'
  7. 36P. Solis Grogan
Larne FC HLV: Nathan Rooney
  1. 1R. Ferguson
  2. 23T. Cosgrove
  3. 19R. Nolan
  4. 3M. Ridley
  5. 11S. Graham
  6. 47J. Simpson ▼ 46'
  7. 6C. Gallagher
  8. 8M. Randall
  9. 14B. Magee
  10. 30M. Lusty ▼ 90'
  11. 10T. O'Connor ▼ 64'

Dự bị 7

  1. 36D. Graham
  2. 46L. Wallace
  3. 26D. Bent ▲ 46'
  4. 22J. McEneff
  5. 7C. McKendry ▲ 64'
  6. 40M. Harkin ▲ 90'
  7. 27K. Moore

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Larne FC
38 73 - 26 +47 83
3
Coleraine F.C.
33 62 - 31 +31 65
3
Glentoran F.C.
38 73 - 38 +35 77
4
Linfield F.C.
33 56 - 24 +32 62
5
Cliftonville F.C.
38 55 - 59 -4 53
6
Dungannon Swifts F.C.
38 42 - 77 -35 46
7
Carrick Rangers
33 49 - 51 -2 43
8
Bangor
33 38 - 57 -19 36
9
Portadown
33 36 - 57 -21 36
10
Ballymena United
33 39 - 50 -11 34
11
Crusaders F.C.
33 38 - 72 -34 26
12
Glenavon FC
33 33 - 63 -30 25
Champions League Qualification Qualification Playoffs Relegation Round

So sánh

42Trận đấu47
55Ghi được80
72Thủng lưới35
1.31Bàn thắng mỗi trận1.7
7Giữ sạch lưới25
23Trên 2.5 bàn21
23Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu