Lobi Stars
3 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Remo Stars

Lobi Stars vs Remo Stars

Tỷ số chung cuộc: Lobi Stars 3-2 Remo Stars tại NPFL, 9 tháng 6, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lobi Stars thắng 4, hòa 2, Remo Stars thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
NPFL · Vòng 35
Sân vận động
Lafia Township Stadium, Lafia
Phong độ
LLLLW Lobi Stars
LWLWD Remo Stars
  1. 6' C. Aniche 1-0
  2. 24' H. Yakub
  3. 25' O. Martins
  4. 35' J. Fatokun
  5. 38' S. Chinedu 2-0
  6. 43' H. Yakub A. Sikiru
  7. 43' I. Ogiri O. Adams
  8. 44' 2-1 A. Sikiru
  9. HT2-1
  10. 46' A. Liman O. K. Okagube
  11. 46' C. Madu P. Onah
  12. 47' K. Suur
  13. 62' C. Aniche S. Mojereola
  14. 72' O. Martins H. Haruna
  15. 72' D. Akanbek K. Mawuena
  16. 77' D. Atsaka E. Daniel
  17. 79' N. Junior
  18. 85' S. Chukwudi Oganbor 3-1
  19. 88' 3-2 S. Chineduphản lưới
  20. 90' W. Adebayo
  21. FT3-2

Thống kê

02
40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Enugu Rangers
38 56 - 33 +23 70
2
Remo Stars
38 53 - 39 +14 65
3
Enyimba
38 46 - 33 +13 63
4
Shooting Stars
38 48 - 34 +14 62
5
Plateau United
38 53 - 40 +13 58
6
Lobi Stars
38 48 - 45 +3 58
7
Katsina United
38 42 - 39 +3 55
8
Rivers United
38 51 - 42 +9 53
9
Bendel Insurance
38 32 - 30 +2 53
10
Sunshine Stars
38 37 - 37 0 52
11
Kano Pillars
38 49 - 50 -1 52
12
Abia Warriors
38 42 - 45 -3 52
13
Kwara United
38 38 - 37 +1 51
14
Niger Tornadoes
38 38 - 41 -3 51
15
Bayelsa United
38 46 - 50 -4 50
16
Akwa United
38 44 - 42 +2 49
17
Sporting Lagos
38 39 - 44 -5 46
18
Doma United
38 26 - 42 -16 44
19
Heartland
38 36 - 50 -14 38
20
Gombe United
38 21 - 78 -57 25
CAF Champions League Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu40
46Ghi được55
45Thủng lưới41
1.21Bàn thắng mỗi trận1.38
11Giữ sạch lưới16
15Trên 2.5 bàn20
24Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu