Quick Boys
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
ACV

Quick Boys vs ACV

Tỷ số chung cuộc: Quick Boys 1-0 ACV tại Tweede Divisie, 29 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Quick Boys thắng 4, hòa 0, ACV thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Tweede Divisie · Vòng 15
Sân vận động
Sportpark Nieuw Zuid, Katwijk
Phong độ
LWWWW Quick Boys
WWDWW ACV
  1. 32' T. Drexhage · R. Reemnet 1-0
  2. HT1-0
  3. 64' N. Wielink Y. Hettinga
  4. 64' L. Broers G. Jasper
  5. 64' S. Strijker T. van der Werff
  6. 71' X. van den Berg A. Roep
  7. 75' L. van Duijn T. Noordhoff
  8. 75' R. Burger R. Reemnet
  9. 81' L. Dijk J. Mulder
  10. 86' K. Van der Kaap E. Mansaray
  11. 87' L. Hamann
  12. FT1-0

Đội hình

Quick Boys HLV: Adrie Poldervaart
  1. 1L. Jansen
  2. 5T. Bouwman
  3. 3S. Kroon
  4. 4L. Prljic
  5. 25R. Boakye
  6. 18R. Reemnet▼ 75'
  7. 30T. Noordhoff▼ 75'
  8. 11L. Hamann
  9. 6L. de Beste
  10. 17A. Roep▼ 71'
  11. 9T. Drexhage

Dự bị 7

  1. 23Q. van der Helm
  2. 10L. van Duijn▲ 75'
  3. 14R. Burger▲ 75'
  4. 15X. van den Berg▲ 71'
  5. 16A. Bensabouh
  6. 20F. van den Bosch
  7. 21S. van Oosten
ACV HLV: Robin Witte
  1. 26M. Wolfs
  2. 4Y. Hettinga▼ 64'
  3. 2S. de Klerk
  4. 5E. Mansaray▼ 86'
  5. 28K. Bannani
  6. 14M. Gootjes
  7. 7G. Jasper▼ 64'
  8. 20T. van der Werff▼ 64'
  9. 21K. Slor
  10. 10B. Spijkerman
  11. 11J. Mulder▼ 81'

Dự bị 7

  1. 1B. Runhart
  2. 3N. Wielink▲ 64'
  3. 25L. Broers▲ 64'
  4. 12K. Nakanishi
  5. 8L. Dijk▲ 81'
  6. 24K. Van der Kaap▲ 86'
  7. 17S. Strijker▲ 64'

Thống kê

01
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Quick Boys
34 69 - 35 +34 66
2
De Treffers
34 64 - 37 +27 63
3
Hoek
34 60 - 37 +23 63
4
Rijnsburgse Boys
34 76 - 55 +21 56
5
HHC
34 58 - 44 +14 56
6
Spakenburg
34 72 - 60 +12 56
7
Katwijk
34 60 - 55 +5 52
8
Almere City II
34 70 - 62 +8 50
9
Kozakken Boys
34 47 - 55 -8 47
10
Sparta Rotterdam II
34 71 - 73 -2 45
11
AFC Amsterdam
34 46 - 54 -8 45
12
Barendrecht
34 62 - 84 -22 43
13
RKAV Volendam
34 50 - 62 -12 42
14
GVVV Veenendaal
34 52 - 67 -15 42
15
Koninklijke HFC
34 33 - 49 -16 39
16
Ijsselmeervogels
34 46 - 65 -19 31
17
Excelsior Maassluis
34 39 - 58 -19 31
18
ACV
34 48 - 71 -23 30
Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu38
78Ghi được53
41Thủng lưới81
2.05Bàn thắng mỗi trận1.39
10Giữ sạch lưới3
23Trên 2.5 bàn27
42Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu