Almere City II
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Hoek

Almere City II vs Hoek

Tỷ số chung cuộc: Almere City II 1-2 Hoek tại Tweede Divisie, 22 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Almere City II thắng 1, hòa 0, Hoek thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Tweede Divisie · Vòng 14
Sân vận động
Yanmar Stadion, Almere
Phong độ
WWLLL Almere City II
LWDLL Hoek
  1. 42' R. Van Hauter
  2. HT0-0
  3. 50' J. Zijsling
  4. 54' 0-1 G. Martens
  5. 61' A. Bais H. el Dahri
  6. 61' J. Nsingi J. Zijsling
  7. 67' T. Lijbers M. Steenpoorte
  8. 77' M. A. Saygi B. Pennock
  9. 77' G. Delannoy N. Aelterman
  10. 83' J. Nsingi · O. de Nijs 1-1
  11. 85' H. Bouihrouchane
  12. 88' 1-2 D. Sula · T. Lijbers
  13. 90'+1 J. Pengel D. Sula
  14. FT1-2

Đội hình

Almere City II HLV: Ralph Hovestad
  1. 31M. Mateyo
  2. 34S. Teunissen
  3. 33J. van Gom
  4. 35J. Kuiper
  5. 45B. Pennock ▼ 77'
  6. 36S. Lever
  7. 21H. el Dahri ▼ 61'
  8. 53J. Zijsling ▼ 61'
  9. 19O. de Nijs
  10. 37I. Goghli
  11. 40M. Dors

Dự bị 7

  1. 41N. Reit
  2. 44S. Abdulmahmoud
  3. 48T. Mojanaga
  4. 50M. A. Saygi ▲ 77'
  5. 55X. Woudstra
  6. 49A. Bais ▲ 61'
  7. 39J. Nsingi ▲ 61'
Hoek HLV: Gérard de Nooijer
  1. 1F. Murre
  2. 2R. de Poorter
  3. 21G. Martens
  4. 25W. den Engelsman
  5. 5Y. de Nooijer
  6. 18H. Bouihrouchane
  7. 10N. Aelterman ▼ 77'
  8. 14R. Van Hauter
  9. 13K. Hebbelinck
  10. 17D. Sula ▼ 90'
  11. 16M. Steenpoorte ▼ 67'

Dự bị 7

  1. 30M. Standaert
  2. 3J. Pengel ▲ 90'
  3. 15R. van Gogh
  4. 8T. Lijbers ▲ 67'
  5. 6G. Vandecandelaere
  6. 11G. Delannoy ▲ 77'
  7. 19J. Ngongo

Thống kê

01
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Quick Boys
34 69 - 35 +34 66
2
De Treffers
34 64 - 37 +27 63
3
Hoek
34 60 - 37 +23 63
4
Rijnsburgse Boys
34 76 - 55 +21 56
5
HHC
34 58 - 44 +14 56
6
Spakenburg
34 72 - 60 +12 56
7
Katwijk
34 60 - 55 +5 52
8
Almere City II
34 70 - 62 +8 50
9
Kozakken Boys
34 47 - 55 -8 47
10
Sparta Rotterdam II
34 71 - 73 -2 45
11
AFC Amsterdam
34 46 - 54 -8 45
12
Barendrecht
34 62 - 84 -22 43
13
RKAV Volendam
34 50 - 62 -12 42
14
GVVV Veenendaal
34 52 - 67 -15 42
15
Koninklijke HFC
34 33 - 49 -16 39
16
Ijsselmeervogels
34 46 - 65 -19 31
17
Excelsior Maassluis
34 39 - 58 -19 31
18
ACV
34 48 - 71 -23 30
Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu42
87Ghi được81
72Thủng lưới49
2.29Bàn thắng mỗi trận1.93
8Giữ sạch lưới12
33Trên 2.5 bàn25
47Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu