Koninklijke HFC
3 : 0
FT · Hiệp một 3:0
·
ADO '20

Koninklijke HFC vs ADO '20

Tỷ số chung cuộc: Koninklijke HFC 3-0 ADO '20 tại Tweede Divisie, 24 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Koninklijke HFC thắng 3, hòa 1, ADO '20 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Tweede Divisie · Vòng 23
Sân vận động
Sportpark Spanjaardslaan, Haarlem
Phong độ
LWWDD Koninklijke HFC
LDDWL ADO '20
  1. 26' M. Veerman · M. Ploem 1-0
  2. 33' L. de Wilde · M. Veerman 2-0
  3. 45' Y. Bouchnafa · R. Heeremans 3-0
  4. HT3-0
  5. 46' D. George J. van Esveld
  6. 46' Y. Hirasingh D. Lute
  7. 46' J. Helder D. Boerlage
  8. 69' D. Prijor H. Opoku
  9. 74' R. Eindhoven L. de Wilde
  10. 86' R. Castien Y. Bouchnafa
  11. 86' D. Ramdjanamsingh F. Klomp
  12. 87' T. Groot S. Kroon
  13. FT3-0

Đội hình

Koninklijke HFC HLV: G. Tamerus
  1. 1M. Michaelis
  2. 18W. Boer
  3. 22R. Heeremans
  4. 14J. Noordmans
  5. 4G. Vlak
  6. 20M. Veerman
  7. 2M. Ploem
  8. 15J. Kors
  9. 11F. Klomp ▼ 86'
  10. 17L. de Wilde ▼ 74'
  11. 16Y. Bouchnafa ▼ 86'

Dự bị 7

  1. 5R. Eindhoven ▲ 74'
  2. 8R. Castien ▲ 86'
  3. 23D. Ramdjanamsingh ▲ 86'
  4. 12M. Frimpong
  5. 10C. Dijkstra
  6. 21J. van der Sar
  7. 95D. Payne
ADO '20 HLV: R. van der Mije
  1. 22M. Grim
  2. 19S. Kroon ▼ 87'
  3. 2H. Opoku ▼ 69'
  4. 5T. Amson
  5. 6D. Boerlage ▼ 46'
  6. 21S. Nijman
  7. 12M. Brenna
  8. 10M. Klopper
  9. 14D. Lute ▼ 46'
  10. 7M. Zonneveld
  11. 18J. van Esveld ▼ 46'

Dự bị 6

  1. 26D. George ▲ 46'
  2. 4Y. Hirasingh ▲ 46'
  3. 24J. Helder ▲ 46'
  4. 17D. Prijor ▲ 69'
  5. 28T. Groot ▲ 87'
  6. 1G. Liklikwatil

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Spakenburg
34 89 - 38 +51 82
2
De Treffers
34 66 - 42 +24 71
3
Quick Boys
34 69 - 47 +22 62
4
Katwijk
34 62 - 49 +13 59
5
AFC Amsterdam
34 63 - 47 +16 57
6
GVVV Veenendaal
34 57 - 53 +4 54
7
Sparta Rotterdam II
34 59 - 53 +6 49
8
Almere City II
34 60 - 55 +5 49
9
ACV
34 49 - 54 -5 47
10
HHC
34 48 - 43 +5 44
11
Koninklijke HFC
34 50 - 48 +2 44
12
ADO '20
34 45 - 56 -11 42
13
Rijnsburgse Boys
34 49 - 57 -8 41
14
Noordwijk
34 43 - 52 -9 39
15
SVV Scheveningen
34 44 - 61 -17 33
16
Excelsior Maassluis
34 42 - 62 -20 32
17
Kozakken Boys
34 36 - 65 -29 23
18
FC Lisse
34 35 - 84 -49 19
Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu38
55Ghi được50
53Thủng lưới61
1.45Bàn thắng mỗi trận1.32
9Giữ sạch lưới9
20Trên 2.5 bàn24
21Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu