Kozakken Boys vs Ijsselmeervogels
Tỷ số chung cuộc: Kozakken Boys 1-4 Ijsselmeervogels tại Tweede Divisie, 15 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kozakken Boys thắng 4, hòa 1, Ijsselmeervogels thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tweede Divisie · Vòng 11
- Sân vận động
- Sportpark De Zwaaier, Werkendam
- Trọng tài
- S. de Brito Roque
- Phong độ
- LDWWW Kozakken Boys
- WWLDW Ijsselmeervogels
- 12' K. Vermeulen · J. Lommers 1-0
- 20' 1-1 K. Visser · P. ten Have
- 40' S. Warmolts
- 41' 1-2 M. El Haddouti · K. Visser
- 44' G. Stout
- HT1-2
- 61' ▲ Y. Blel ▼ K. Visser
- 61' ▲ J. Westerman ▼ S. Sánchez
- 64' ▲ U. Altintas ▼ L. Hutten
- 71' ▲ K. Tadmine ▼ M. El Haddouti
- 71' ▲ M. List ▼ J. Schaap
- 75' K. Cornet
- 78' ▲ E. Herman ▼ K. Vermeulen
- 78' ▲ S. van Ingen ▼ S. Warmolts
- 79' 1-3 K. Tadmine · J. Westerman
- 81' 1-4 Y. Blel · K. Sterling
- 86' ▲ D. Rosheuvel ▼ J. Ruizendaal
- FT1-4
Đội hình
- 1B. Janssen
- 5K. Ramsteijn
- 4S. Warmolts ▼ 78'
- 2F. Keukens
- 15K. Cornet
- 12G. Stout
- 18K. Vermeulen ▼ 78'
- 3N. Hoogveld
- 25L. Hutten ▼ 64'
- 10L. van Zundert
- 19J. Lommers
Dự bị 7
- 11U. Altintas ▲ 64'
- 21E. Herman ▲ 78'
- 14S. van Ingen ▲ 78'
- 22D. Da Silva Mendes
- 17J. Geelhoedt
- 8F. Korporaal
- 51M. van de Meulenhof
- 1J. Schaap ▼ 71'
- 32K. Heerings
- 2D. van Son
- 12P. ten Have
- 16A. Haian
- 8M. van de Laar
- 7S. Sánchez ▼ 61'
- 14J. Ruizendaal ▼ 86'
- 11K. Sterling
- 34M. El Haddouti ▼ 71'
- 9K. Visser ▼ 61'
Dự bị 7
- 19Y. Blel ▲ 61'
- 17J. Westerman ▲ 61'
- 10K. Tadmine ▲ 71'
- 25M. List ▲ 71'
- 18D. Rosheuvel ▲ 86'
- 6P. van Arnhem
- 22M. Ramdas
Thống kê
03
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 74 - 36 | +38 | 71 | |
| 2 | 34 | 73 - 42 | +31 | 69 | |
| 3 | 34 | 60 - 31 | +29 | 69 | |
| 4 | 34 | 75 - 48 | +27 | 60 | |
| 5 | 34 | 66 - 45 | +21 | 60 | |
| 6 | 34 | 72 - 48 | +24 | 56 | |
| 7 | 34 | 52 - 41 | +11 | 55 | |
| 8 | 34 | 38 - 46 | -8 | 45 | |
| 9 | 34 | 45 - 45 | 0 | 43 | |
| 10 | 34 | 58 - 61 | -3 | 43 | |
| 11 | 34 | 50 - 55 | -5 | 43 | |
| 12 | 34 | 45 - 51 | -6 | 42 | |
| 13 | 34 | 50 - 58 | -8 | 40 | |
| 14 | 34 | 50 - 69 | -19 | 39 | |
| 15 | 34 | 41 - 60 | -19 | 39 | |
| 16 | 34 | 51 - 71 | -20 | 33 | |
| 17 | 34 | 45 - 82 | -37 | 26 | |
| 18 | 34 | 33 - 89 | -56 | 20 |
Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu38
60Ghi được51
65Thủng lưới83
1.58Bàn thắng mỗi trận1.34
7Giữ sạch lưới4
25Trên 2.5 bàn26
34Hiệp hai29