Telstar W vs AZ W
Tỷ số chung cuộc: Telstar W 4-5 AZ W tại Eredivisie Women, 12 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Telstar W thắng 2, hòa 0, AZ W thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eredivisie Women · Vòng 14
- Sân vận động
- 711 Stadion, Velsen-Zuid
- Phong độ
- DLLLW Telstar W
- LWWWW AZ W
- 7' 0-1 B. op de Weegh
- 10' L. Vis 1-1
- 14' S. Blomquist 2-1
- 19' 2-2 F. Spaan
- HT2-2
- 46' ▲ F. Kroese ▼ R. Boukakar
- 46' ▲ C. Mol ▼ P. Groot
- 54' 2-3 B. op de Weegh · K. Thomas
- 62' ▲ I. Nottet ▼ L. Vis
- 62' ▲ I. Zijp ▼ F. Spaan
- 63' ▲ I. Gomez ▼ J. Vader
- 68' 2-4 I. Zijp · D. van Lunteren
- 69' ▲ K. Woons ▼ D. de Ridder
- 69' ▲ J. van Uden ▼ B. op de Weegh
- 69' ▲ I. Colin ▼ K. Thomas
- 72' I. Gomez 3-4
- 76' N. Berrevoets · J. van Belen 4-4
- 87' 4-5 D. van Lunteren · I. Colin
- FT4-5
Đội hình
- 1K. Steen
- 5N. Ridder
- 2P. Donker
- 18J. Vader ▼ 63'
- 20T. Tiebie
- 4A. Takeshige
- 10C. Kira
- 13S. Blomquist
- 9J. van Belen
- 19L. Vis ▼ 62'
- 21N. Berrevoets
Dự bị 7
- 14I. Nottet ▲ 62'
- 8I. Gomez ▲ 63'
- 16M. Rispens
- 15E. Daalman
- 12P. van de Pol
- 22Y. Kleef
- 11S. Hassani
- 16N. Booms
- 2G. Caprino
- 23M. Stoop
- 3D. de Ridder ▼ 69'
- 15P. Groot ▼ 46'
- 10D. van Lunteren
- 8M. de Vette
- 22K. Thomas ▼ 69'
- 14B. op de Weegh ▼ 69'
- 9F. Spaan ▼ 62'
- 18R. Boukakar ▼ 46'
Dự bị 9
- 11F. Kroese ▲ 46'
- 5C. Mol ▲ 46'
- 17I. Zijp ▲ 62'
- 4K. Woons ▲ 69'
- 21J. van Uden ▲ 69'
- 6I. Colin ▲ 69'
- 20M. van Bentum
- 31C. Okpara
- 12R. Blom
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 69 - 19 | +50 | 57 | |
| 2 | 22 | 58 - 13 | +45 | 57 | |
| 3 | 22 | 57 - 22 | +35 | 53 | |
| 4 | 22 | 39 - 22 | +17 | 40 | |
| 5 | 22 | 55 - 29 | +26 | 38 | |
| 6 | 22 | 40 - 31 | +9 | 36 | |
| 7 | 22 | 25 - 43 | -18 | 21 | |
| 8 | 22 | 20 - 42 | -22 | 20 | |
| 9 | 22 | 24 - 48 | -24 | 15 | |
| 10 | 22 | 15 - 44 | -29 | 14 | |
| 11 | 22 | 22 - 59 | -37 | 11 | |
| 12 | 22 | 16 - 68 | -52 | 10 |
Champions League Qualification Xuống hạng
So sánh
22Trận đấu22
22Ghi được40
59Thủng lưới31
1Bàn thắng mỗi trận1.82
3Giữ sạch lưới4
14Trên 2.5 bàn12
11Hiệp hai23