MVV vs FC Volendam
Tỷ số chung cuộc: MVV 2-2 FC Volendam tại Eerste Divisie, 13 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: MVV thắng 1, hòa 1, FC Volendam thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 6
- Sân vận động
- De Geusselt, Maastricht
- Phong độ
- WWLWD MVV
- LWLWL FC Volendam
- 13' N. El Basri · L. Schenk 1-0
- 42' 1-1 H. Veerman · J. Jacobs
- 45' Sven Braken
- 45' Mawouna Amevor
- HT1-1
- 56' Marko Kleinen
- 62' 1-2 H. Veerman
- 65' ▲ R. Esajas ▼ F. Slegers
- 74' ▲ A. Kassimi ▼ R. Buifrahi
- 74' ▲ I. Silva Timas ▼ M. Kleinen
- 79' ▲ Q. Hoeve ▼ R. Mühren
- 83' ▲ C. Mmaee ▼ W. Coomans
- 83' ▲ S. Penders ▼ N. El Basri
- 88' Robyn Esajas
- 88' ▲ I. Nazih ▼ H. Veerman
- 90'+3 C. Mmaee · S. Braken 2-2
- FT2-2
Đội hình
- 12R. Matthys 7.3
- 32T. Zeegers 6.6
- 3Ö. Aktaş 6.9
- 4W. Coomans ▼ 83' 6.3
- 34L. Schenk ⇢ 6.3
- 5B. Smeets 7.0
- 31M. Kleinen ▼ 74' 6.9
- 10F. Slegers ▼ 65' 7.2
- 6N. El Basri ⚽ ▼ 83' 6.9
- 11R. Buifrahi ▼ 74' 6.9
- 9S. Braken ⇢ 7.0
Dự bị 11
- 21R. Esajas ▲ 65' 7.2
- 17A. Kassimi ▲ 74' 6.9
- 29I. Silva Timas ▲ 74' 6.9
- 7C. Mmaee ⚽ ▲ 83' 7.5
- 14S. Penders ▲ 83' 6.3
- 27L. Foubert
- 20S. Francis
- 23J. Op De Beeck
- 1T. Lambrix
- 16A. Librici
- 26M. Hofland
- 22B. Lauwers 7.0
- 23G. Curiel 6.9
- 4X. Mbuyamba 7.2
- 3M. Amevor 6.3
- 32Y. Leliendal 6.7
- 7B. Ould-Chikh 7.0
- 6A. Plat 6.6
- 8J. Jacobs ⇢ 6.6
- 36M. de Haan 6.9
- 9H. Veerman ⚽2 ▼ 88' 8.5
- 21R. Mühren ▼ 79' 7.0
Dự bị 9
- 27Q. Hoeve ▲ 79' 6.6
- 34I. Nazih ▲ 88' 6.2
- 77C. Demircioğlu
- 2D. Beukers
- 25L. Blondeau
- 16K. Ngom
- 14D. Steur
- 20K. van Oevelen
- 15A. Bouziane
Thống kê
03⚑5
⚑410
43%Kiểm soát bóng57%
12Dứt điểm12
6Trúng đích8
3Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn1
5Phạt góc4
2Việt vị0
14Phạm lỗi16
3Thẻ vàng1
6Cứu thua4
404Chuyền bóng542
313Chuyền chính xác444
77%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 87 - 48 | +39 | 82 | |
| 2 | 38 | 74 - 38 | +36 | 74 | |
| 3 | 38 | 63 - 42 | +21 | 71 | |
| 4 | 38 | 69 - 47 | +22 | 70 | |
| 5 | 38 | 69 - 46 | +23 | 68 | |
| 6 | 38 | 73 - 50 | +23 | 65 | |
| 7 | 38 | 69 - 47 | +22 | 61 | |
| 8 | 38 | 56 - 53 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 53 - 48 | +5 | 55 | |
| 10 | 38 | 69 - 63 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 58 - 64 | -6 | 51 | |
| 12 | 38 | 49 - 57 | -8 | 49 | |
| 13 | 38 | 53 - 61 | -8 | 46 | |
| 14 | 38 | 44 - 69 | -25 | 41 | |
| 15 | 38 | 52 - 59 | -7 | 40 | |
| 16 | 38 | 31 - 61 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 37 - 52 | -15 | 36 | |
| 18 | 38 | 55 - 86 | -31 | 30 | |
| 19 | 38 | 31 - 82 | -51 | 23 | |
| 20 | 38 | 54 - 73 | -19 | 5 |
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off
So sánh
43Trận đấu48
61Ghi được106
64Thủng lưới56
1.42Bàn thắng mỗi trận2.21
10Giữ sạch lưới17
24Trên 2.5 bàn33
36Hiệp hai57