AS FAR
2 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Riadi Salmi

AS FAR vs Riadi Salmi

Tỷ số chung cuộc: AS FAR 2-1 Riadi Salmi tại Botola Pro, 6 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: AS FAR thắng 4, hòa 3, Riadi Salmi thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Botola Pro · Vòng 25
Sân vận động
Stade Prince Moulay Abdallah, Rabat
Trọng tài
H. El Fareq
Phong độ
DDLDW AS FAR
LWWLD Riadi Salmi
  1. 5' A. Traore
  2. 25' M. Hrimat 1-0
  3. 27' E. Maouhoub
  4. 36' 1-1 L. Dahdouh
  5. 43' A. Tarkhatt H. Essaoubi
  6. 45'+2 Diney Borges 2-1
  7. HT2-1
  8. 52' A. Hadraf
  9. 66' L. Diakité A. Hadraf
  10. 66' A. Hammoudan B. Sabaouni
  11. 67' Y. Ghazouani A. Traoré
  12. 68' A. Gharib L. Dahdouh
  13. 70' M. Erbibi
  14. 80' A. Lakred
  15. 80' A. Maghloub G. Sillah
  16. 81' M. Tamayazou A. Sabih
  17. 85' I. Wafik A. Hadidi
  18. 87' M. Erbibi
  19. 87' M. Erbibi
  20. 90'+1 J. Gnadou R. Slim
  21. FT2-1

Đội hình

AS FAR HLV: F. Da Cruz
  1. 22A. Lakred
  2. 23Diney Borges
  3. 3E. Imanishimwe
  4. 34M. Hrimat
  5. 29M. Moufid
  6. 8B. Sabaouni ▼ 66'
  7. 6Z. Derrag
  8. 40A. Hadraf ▼ 66'
  9. 7R. Slim ▼ 90'
  10. 15H. Essaoubi ▼ 43'
  11. 31M. Sahd

Dự bị 9

  1. 19A. Tarkhatt ▲ 43'
  2. 33L. Diakité ▲ 66'
  3. 27A. Hammoudan ▲ 66'
  4. 14J. Gnadou ▲ 90'
  5. 1M. Baayou
  6. 5B. Mané
  7. 24S. El Bouchqali
  8. 77A. Ennaffati
  9. 32M. Tahri
Riadi Salmi HLV: Z. Aboub
  1. 1H. El Allouch
  2. 6M. Bahsain
  3. 4A. El Msane
  4. 2M. Erbibi
  5. 17A. Hadidi ▼ 85'
  6. 11K. Aït Ouarkhane
  7. 10L. Dahdouh ▼ 68'
  8. 24A. Sabih ▼ 81'
  9. 26A. Traoré ▼ 67'
  10. 34E. Maouhoub
  11. 19G. Sillah ▼ 80'

Dự bị 9

  1. 14Y. Ghazouani ▲ 67'
  2. 33A. Gharib ▲ 68'
  3. 9A. Maghloub ▲ 80'
  4. 21M. Tamayazou ▲ 81'
  5. 99I. Wafik ▲ 85'
  6. 3Z. Lahyane
  7. 40A. Ezzoumi
  8. 5H. Marzak
  9. 44M. Aznag

Thống kê

02
41

So sánh

47Trận đấu31
80Ghi được32
34Thủng lưới42
1.7Bàn thắng mỗi trận1.03
21Giữ sạch lưới8
19Trên 2.5 bàn14
48Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu