Mladost DG vs OFK Petrovac
Tỷ số chung cuộc: Mladost DG 0-0 OFK Petrovac tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro, 22 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Mladost DG thắng 2, hòa 2, OFK Petrovac thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro · Vòng 4
- Sân vận động
- DG Arena, Podgorica
- Phong độ
- LLDLW Mladost DG
- DWDDD OFK Petrovac
- HT0-0
- 49' A. Cepic
- 56' S. Arambasic
- 58' ▲ T. Selimi ▼ S. Arambasic
- 58' ▲ Z. Divanovic ▼ V. Strikovic
- 63' M. Merdovic
- 64' ▲ A. Jovanovic ▼ N. Pavlicevic
- 70' ▲ N. Balevic ▼ D. Bakic
- 70' ▲ N. Janjic ▼ N. Carevic
- 72' ▲ S. Radinovic ▼ O. Djinovic
- 76' S. Almeida
- 85' ▲ J. Roganovic ▼ N. Cordoba
- 85' ▲ K. Radunovic ▼ M. Lalevic
- 89' ▲ D. Pesukic ▼ S. Ficovic
- FT0-0
Đội hình
- 31B. Radanovic
- 7L. Knezevic
- 8A. Cepic
- 9D. Mugosa
- 11N. Pavlicevic▼ 64'
- 18O. Djinovic▼ 72'
- 27S. Almeida
- 28N. Cordoba▼ 85'
- 37L. Pejovic
- 44J. Nikolic
- 77M. Lalevic▼ 85'
Dự bị 9
- 25P. Radulovic
- 4N. Jovicic
- 10A. Jovanovic▲ 64'
- 17P. Pantic
- 29J. Roganovic▲ 85'
- 32S. Radinovic▲ 72'
- 35V. Mijovic
- 66S. Mijovic
- 78K. Radunovic▲ 85'
- 25M. Kordic
- 5A. Kapisoda
- 8D. Bakic▼ 70'
- 10N. Carevic▼ 70'
- 11I. Vukcevic
- 17S. Arambasic▼ 58'
- 18S. Ficovic▼ 89'
- 22D. Miranovic
- 33D. Boljevic
- 44M. Merdovic
- 99V. Strikovic▼ 58'
Dự bị 9
- 1S. Licina
- 4O. Obradovic
- 7T. Selimi▲ 58'
- 14N. Balevic▲ 70'
- 20Z. Divanovic▲ 58'
- 23R. Gjelaj
- 27D. Fabris
- 29D. Pesukic▲ 89'
- 30N. Janjic▲ 70'
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 8 - 3 | +5 | 13 | |
| 2 | 6 | 8 - 4 | +4 | 12 | |
| 3 | 6 | 9 - 7 | +2 | 10 | |
| 4 | 6 | 7 - 7 | 0 | 8 | |
| 5 | 6 | 2 - 3 | -1 | 8 | |
| 6 | 6 | 4 - 2 | +2 | 7 | |
| 7 | 6 | 7 - 10 | -3 | 7 | |
| 8 | 6 | 6 - 7 | -1 | 5 | |
| 9 | 6 | 2 - 6 | -4 | 5 | |
| 10 | 6 | 3 - 7 | -4 | 4 |
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) Prva Crnogorska Liga (Relegation) Druga Liga
So sánh
9Trận đấu8
13Ghi được6
18Thủng lưới7
1.44Bàn thắng mỗi trận0.75
2Giữ sạch lưới4
5Trên 2.5 bàn3
8Hiệp hai5