Mladost DG
2 : 3
FT · Hiệp một 2:2
·
FK Mornar

Mladost DG vs FK Mornar

Tỷ số chung cuộc: Mladost DG 2-3 FK Mornar tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro, 16 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Mladost DG thắng 0, hòa 1, FK Mornar thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro · Vòng 3
Sân vận động
DG Arena, Podgorica
Phong độ
LLDLW Mladost DG
DWWDW FK Mornar
  1. 6' A. Cepic 1-0
  2. 14' A. Jovanovic
  3. 25' 1-1 A. Kaludjerovic
  4. 35' 1-2 A. Soussi
  5. 39' L. Pejovic 2-2
  6. 45'+2 A. Kaludjerovic
  7. HT2-2
  8. 61' L. Knezevic N. Pavlicevic
  9. 61' N. Cordoba K. Radunovic
  10. 68' 2-3 Y. Yao
  11. 75' J. Roganovic O. Djinovic
  12. 75' S. Radinovic M. Lalevic
  13. 80' S. Denkovic Y. Yao
  14. 82' V. Mijovic A. Jovanovic
  15. 90' V. Dragovic D. Skrijelj
  16. FT2-3

Đội hình

Mladost DG HLV: Aleksandar Nedovic
  1. 25P. Radulovic
  2. 4N. Jovicic
  3. 8A. Cepic
  4. 9D. Mugosa
  5. 10A. Jovanovic▼ 82'
  6. 11N. Pavlicevic▼ 61'
  7. 18O. Djinovic▼ 75'
  8. 27S. Almeida
  9. 37L. Pejovic
  10. 77M. Lalevic▼ 75'
  11. 78K. Radunovic▼ 61'

Dự bị 9

  1. 33U. Jovanovic
  2. 7L. Knezevic▲ 61'
  3. 17P. Pantic
  4. 28N. Cordoba▲ 61'
  5. 29J. Roganovic▲ 75'
  6. 32S. Radinovic▲ 75'
  7. 35V. Mijovic▲ 82'
  8. 44J. Nikolic
  9. 66S. Mijovic
FK Mornar HLV: Vesco Stesevic
  1. 13V. Stojanovic
  2. 4A. Kaludjerovic
  3. 6I. Martinovic
  4. 9A. Soussi
  5. 10D. Skrijelj▼ 90'
  6. 11Y. Yao▼ 80'
  7. 15J. Baosic
  8. 17J. Dasic
  9. 32V. Ljutica
  10. 33N. Stijepovic
  11. 97P. Vukcevic

Dự bị 7

  1. 1R. Dubljevic
  2. 5D. Dakic
  3. 7S. Denkovic▲ 80'
  4. 19N. Vujnovic
  5. 21M. Rovcanin
  6. 25B. Milosevic
  7. 99V. Dragovic▲ 90'

Thống kê

01
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FK Dečić
6 8 - 3 +5 13
2
FK Mornar
6 8 - 4 +4 12
3
Otrant-Olympic
6 9 - 7 +2 10
4
Jezero
6 7 - 7 0 8
5
Bokelj
6 2 - 3 -1 8
6
OFK Petrovac
6 4 - 2 +2 7
7
Mladost DG
6 7 - 10 -3 7
8
FK Sutjeska Nikšić
6 6 - 7 -1 5
9
FK Budućnost Podgorica
6 2 - 6 -4 5
10
Arsenal Tivat
6 3 - 7 -4 4
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) Prva Crnogorska Liga (Relegation) Druga Liga

So sánh

9Trận đấu8
13Ghi được10
18Thủng lưới8
1.44Bàn thắng mỗi trận1.25
2Giữ sạch lưới3
5Trên 2.5 bàn4
8Hiệp hai1

Đối đầu

Trang trận đấu