Mladost DG vs Otrant-Olympic
Tỷ số chung cuộc: Mladost DG 2-1 Otrant-Olympic tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro, 2 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Mladost DG thắng 1, hòa 1, Otrant-Olympic thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro · Vòng 1
- Sân vận động
- DG Arena, Podgorica
- Phong độ
- LLDLW Mladost DG
- DWLWW Otrant-Olympic
- 17' O. Djinovic
- 34' E. Decbitric
- 45' 0-1 Caique Chagas
- HT0-1
- 46' ▲ L. Knezevic ▼ K. Radunovic
- 55' A. Cepic 1-1
- 67' ▲ L. Lambulic ▼ E. Seratlic
- 67' ▲ P. Vukovic ▼ E. Decbitric
- 72' V. Radenovicphản lưới 2-1
- 74' L. Knezevic
- 76' ▲ A. Bosnjak ▼ S. Krstovic
- 78' N. A. Cordoba
- 79' ▲ M. Lalevic ▼ A. Mugosa
- 82' ▲ A. Taipi ▼ S. Muharem
- 82' ▲ A. Rudovic ▼ V. Rudovic
- 90'+4 S. Kolic
- 90'+3 ▲ P. Pantic ▼ A. Jovanovic
- FT2-1
Đội hình
- 31B. Radanovic
- 4N. Jovicic
- 8A. Cepic
- 9A. Mugosa▼ 79'
- 10A. Jovanovic▼ 90'
- 11N. Pavlicevic
- 18O. Djinovic
- 28N. A. Cordoba
- 44J. Nikolic
- 78K. Radunovic▼ 46'
- 27S. Almeida
Dự bị 9
- 33U. Jovanovic
- 7L. Knezevic▲ 46'
- 16F. Scepanovic
- 17P. Pantic▲ 90'
- 29J. Roganovic
- 30V. Kostic
- 32M. Sekulic
- 35V. Mijovic
- 77M. Lalevic▲ 79'
- 12S. Kolic
- 5A. Rudovic
- 6Caique Chagas
- 7S. Muharem▼ 82'
- 10H. Muharemovic
- 14S. Krstovic▼ 76'
- 18E. Seratlic▼ 67'
- 22M. Uskokovic
- 30V. Rudovic▼ 82'
- 32V. Radenovic
- 98E. Decbitric▼ 67'
Dự bị 9
- 1J. Agovic
- 8F. Pavicevic
- 9A. Taipi▲ 82'
- 11A. Rudovic▲ 82'
- 19L. Lambulic▲ 67'
- 24A. Bosnjak▲ 76'
- 27P. Vukovic▲ 67'
- 44B. Banovic
- 62L. Lazoja
Thống kê
03
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 8 - 3 | +5 | 13 | |
| 2 | 6 | 8 - 4 | +4 | 12 | |
| 3 | 6 | 9 - 7 | +2 | 10 | |
| 4 | 6 | 7 - 7 | 0 | 8 | |
| 5 | 6 | 2 - 3 | -1 | 8 | |
| 6 | 6 | 4 - 2 | +2 | 7 | |
| 7 | 6 | 7 - 10 | -3 | 7 | |
| 8 | 6 | 6 - 7 | -1 | 5 | |
| 9 | 6 | 2 - 6 | -4 | 5 | |
| 10 | 6 | 3 - 7 | -4 | 4 |
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) Prva Crnogorska Liga (Relegation) Druga Liga
So sánh
9Trận đấu10
13Ghi được15
18Thủng lưới14
1.44Bàn thắng mỗi trận1.5
2Giữ sạch lưới2
5Trên 2.5 bàn7
8Hiệp hai7