Jedinstvo
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Jezero

Jedinstvo vs Jezero

Tỷ số chung cuộc: Jedinstvo 2-0 Jezero tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro, 20 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jedinstvo thắng 6, hòa 1, Jezero thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro · Vòng 35
Sân vận động
Gradski Stadion, Bijelo Polje
Phong độ
WWLLW Jedinstvo
WLDLW Jezero
  1. HT0-0
  2. 53' Z. Korac 1-0
  3. 57' A. Djukic
  4. 67' M. Idrizovic D. Kolic
  5. 68' E. Redzepagic N. Krivokapic
  6. 70' I. Tucevic M. Gjolaj
  7. 81' G. Makridakis A. Djukic
  8. 82' Z. Korac 2-0
  9. 85' B. Barovic M. Nikolic
  10. 85' S. Scepanovic Z. Korac
  11. FT2-0

Đội hình

Jedinstvo HLV: Sead Babaca
  1. 44G. Akovic
  2. 27L. Sekularac
  3. 6O. Obradovic
  4. 23M. Nikolic▼ 85'
  5. 2N. Balic
  6. 15A. Cepic
  7. 22D. Kolic▼ 67'
  8. 30A. Djukic▼ 81'
  9. 7A. Skrijelj
  10. 9A. Musovic
  11. 11Z. Korac▼ 85'

Dự bị 9

  1. 12K. Dacic
  2. 10M. Idrizovic▲ 67'
  3. 14Z. Mahmutovic
  4. 24H. Banda
  5. 17B. Barovic▲ 85'
  6. 19A. Catovic
  7. 20A. Hajdarpasic
  8. 55S. Scepanovic▲ 85'
  9. 56G. Makridakis▲ 81'
Jezero HLV: Miodrag Dzudovic
  1. 50I. Asanovic
  2. 2A. Osmanovic
  3. 3M. Kojic
  4. 5A. Adzovic
  5. 11N. Krivokapic▼ 68'
  6. 14M. Gjolaj▼ 70'
  7. 19O. Rolovic
  8. 27N. Jovicic
  9. 29M. Bojovic
  10. 44D. Maksimovic
  11. 80B. Boricic

Dự bị 9

  1. 1S. Kolic
  2. 4M. Ilic
  3. 6N. Jovicevic
  4. 9E. Redzepagic▲ 68'
  5. 15R. Markovic
  6. 17I. Tucevic▲ 70'
  7. 21R. Redzic
  8. 25S. Vucetovic
  9. 99A. Julevic

Thống kê

01
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FK Sutjeska Nikšić
36 61 - 36 +25 72
2
FK Mornar
36 51 - 29 +22 69
3
OFK Petrovac
36 44 - 36 +8 51
4
FK Dečić
36 43 - 45 -2 51
5
FK Budućnost Podgorica
36 36 - 35 +1 48
6
Mladost DG
36 49 - 54 -5 46
7
Arsenal Tivat
36 36 - 46 -10 46
8
Jezero
36 38 - 48 -10 41
9
Bokelj
36 38 - 48 -10 36
10
Jedinstvo
36 30 - 49 -19 35
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

39Trận đấu39
30Ghi được46
55Thủng lưới49
0.77Bàn thắng mỗi trận1.18
10Giữ sạch lưới10
15Trên 2.5 bàn18
17Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu