FK Mornar vs Bokelj
Tỷ số chung cuộc: FK Mornar 0-0 Bokelj tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro, 10 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Mornar thắng 6, hòa 3, Bokelj thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro · Vòng 33
- Phong độ
- DWWDW FK Mornar
- WLDDL Bokelj
- HT0-0
- 57' ▲ A. Krivokapic ▼ M. Cavor
- 61' ▲ S. Denkovic ▼ M. Djurisic
- 61' ▲ V. Dragovic ▼ N. Vukovic
- 74' L. Maras
- 75' ▲ D. Zoric ▼ Y. Yao
- 75' ▲ Z. Mugosa ▼ L. Maras
- 75' ▲ B. Stamenkovic ▼ S. Golubovic
- 81' B. Musah
- 90' ▲ V. Janketic ▼ I. Pocek
- FT0-0
Đội hình
- 24B. Krijestarac
- 8M. Djurisic▼ 61'
- 9B. Sekulic
- 10D. Skrijelj
- 11Y. Yao▼ 75'
- 14N. Vukovic▼ 61'
- 15J. Baosic
- 17J. Dasic
- 19P. Vukcevic
- 25I. Martinovic
- 33N. Stijepovic
Dự bị 9
- 12S. Popovic
- 3M. Vucic
- 7S. Denkovic▲ 61'
- 16F. Mitrovic
- 18D. Zoric▲ 75'
- 21M. Rovcanin
- 23B. Dubljevic
- 97N. Vujnovic
- 99V. Dragovic▲ 61'
- 88S. Spasojevic
- 8F. Mukovic
- 10I. Pocek▼ 90'
- 11L. Maras▼ 75'
- 14K. Radunovic
- 19B. Musah
- 21S. Golubovic▼ 75'
- 22S. Vico
- 26I. Cukovic
- 29M. Cavor▼ 57'
- 33B. Raso
Dự bị 9
- 1D. Cetkovic
- 7V. Janketic▲ 90'
- 9S. Kordic
- 16Z. Mugosa▲ 75'
- 17S. Mrsulja
- 23A. Krivokapic▲ 57'
- 31B. Nurkovic
- 80Z. Vilotijevic
- 99B. Stamenkovic▲ 75'
Thống kê
00
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 61 - 36 | +25 | 72 | |
| 2 | 36 | 51 - 29 | +22 | 69 | |
| 3 | 36 | 44 - 36 | +8 | 51 | |
| 4 | 36 | 43 - 45 | -2 | 51 | |
| 5 | 36 | 36 - 35 | +1 | 48 | |
| 6 | 36 | 49 - 54 | -5 | 46 | |
| 7 | 36 | 36 - 46 | -10 | 46 | |
| 8 | 36 | 38 - 48 | -10 | 41 | |
| 9 | 36 | 38 - 48 | -10 | 36 | |
| 10 | 36 | 30 - 49 | -19 | 35 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu41
51Ghi được44
29Thủng lưới56
1.42Bàn thắng mỗi trận1.07
16Giữ sạch lưới16
18Trên 2.5 bàn18
29Hiệp hai30